1Danh từ
- ánh chiều tà
- ráng chiều
- ánh nắng tàn
Ví dụ
Bàngwǎn, xīyáng de yúhuī bǎ húmiàn rǎnchéng le jīnsè.Buổi chiều muộn, ánh nắng tàn của hoàng hôn nhuộm mặt hồ thành màu vàng.
Jièzhe zuìhòu yì lǚ yúhuī, dàjiā shōushi xíngli zhǔnbèi huíjiā.Dựa vào tia nắng chiều tà cuối cùng, mọi người thu dọn đồ đạc chuẩn bị về nhà.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
傍晚落日留下的微弱光辉。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
余晖 + 洒在 / 照在 + danh từ nơi chốn
Ánh chiều tà chiếu/rọi lên nơi nào đó. VD: 金色的余晖洒在雪山顶上。– Ánh hoàng hôn vàng óng rọi lên đỉnh núi tuyết.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
