Chuyển đến nội dung
余余 / 餘

yú

Hán Việt: DƯ

Danh từTừ hạn địnhĐộng từ

HSK7–9

1Danh từ

  1. phần còn lại
  2. số dư

Ví dụ

  1. 除了生活费,每个月还有余。

    Chúle shēnghuófèi, měi gè yuè hái yǒu yú.Trừ chi phí sinh hoạt, mỗi tháng vẫn còn dư.

  2. 年年有余是人们美好的愿望。

    Niánnián yǒuyú shì rénmen měihǎo de yuànwàng.Năm nào cũng dư dả là ước nguyện tốt đẹp của mọi người.

2Từ hạn định

  1. hơn
  2. ngoài (sau số từ biểu thị số lẻ)

Ví dụ

  1. 他已经在这所学校工作了三十余年。

    Tā yǐjīng zài zhè suǒ xuéxiào gōngzuò le sānshí yú nián.Ông ấy đã làm việc ở ngôi trường này hơn ba mươi năm.

  2. 参加今天会议的有百余人。

    Cānjiā jīntiān huìyì de yǒu bǎi yú rén.Có hơn trăm người tham gia cuộc họp hôm nay.

3Động từ

  1. còn lại
  2. thừa lại

Ví dụ

  1. 所剩无余。

    Suǒ shèng wú yú.Chẳng còn lại bao nhiêu.

  2. 交完学费,手头只余几百元。

    Jiāo wán xuéfèi, shǒutóu zhǐ yú jǐ bǎi yuán.Nộp tiền học xong, trong tay chỉ còn lại mấy trăm tệ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 工作之余 gōngzuò zhī yúsau giờ làm việc
  • 游刃有余 yóu rèn yǒu yúthao tác thành thạo, thoải mái
  • 余音绕梁 yú yīn rào liángdư âm vang vọng
  • 心有余而力不足 xīn yǒu yú ér lì bù zúlực bất tòng tâm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

剩下;多出的;表示整数后的零数。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Số từ + lượng từ + 余 + danh từ (hoặc: Số chục/trăm/nghìn + 余 + lượng từ + danh từ)

Dùng sau số từ hoặc lượng từ để biểu thị số lượng lẻ, tương đương với 'hơn, ngoài'.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

余

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “余” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1