1Danh từ
- phần còn lại
- số dư
Ví dụ
2Từ hạn định
- hơn
- ngoài (sau số từ biểu thị số lẻ)
Ví dụ
3Động từ
- còn lại
- thừa lại
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
剩下;多出的;表示整数后的零数。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Số từ + lượng từ + 余 + danh từ (hoặc: Số chục/trăm/nghìn + 余 + lượng từ + danh từ)
Dùng sau số từ hoặc lượng từ để biểu thị số lượng lẻ, tương đương với 'hơn, ngoài'.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “余” 18
- 其余qíyú KỲ DƯcòn lại; những người khác; những cái khácHSK5
- 业余yèyú NGHIỆP DƯngoài giờ làm việc; nghiệp dư; không chuyênHSK5
- 余辉Yú Huī DƯ HUYDư Huy (tên riêng)HSK5
- 多余duōyú ĐA DƯthừa; thừa thãi; dư thừaHSK6
- 剩余shèngyú THẶNG DƯcòn thừa; còn lại; phần thừaHSK6
- 余额yú’é DƯ NGẠCHsố dư; số tiền còn lại; số dư, số tiền còn lạiHSK6
- 残余cányú TÀN DƯphần còn sót lại; tàn dưHSK6
- 冗余rǒngyúdư thừa; thừa thãi; dôi dưHSK6
- 余晖yúhuīánh chiều tà; ráng chiều; ánh nắng tànHSK6
- 余数yúshùsố dư (trong phép chia)HSK6
- 余味yúwèidư vị; hương vị còn đọng lại; ý vị sâu xaHSK6
- 余弦yúxián DƯ HUYỀNcosin (trong toán học)HSK6
- 余震yúzhèndư chấn (động đất)HSK6
- 余地yúdì DƯ ĐỊAchỗ xoay xở; khoảng lùi; đường luiHSK7–9
- 盈余yíngyú DOANH DƯthặng dư; tiền dôi ra; số dư lãi
- 余割yúgēcosec; cosecant (hàm số lượng giác)
- 余切yúqiē DƯ THIẾTcotang (hàm lượng giác, cot)
- 残余物cányúwù TÀN DƯ VẬTchất cặn bã; chất còn lại; tàn dư vật thểHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
