Chuyển đến nội dung
余辉餘輝

Yú Huī

Hán Việt: DƯ HUY

Danh từ riêng

HSK5

1Danh từ riêng

  1. Dư Huy (tên riêng)

Ví dụ

  1. 余辉平时特别喜欢打篮球。

    Yú Huī píngshí tèbié xǐhuan dǎ lánqiú.Dư Huy thường ngày đặc biệt thích chơi bóng rổ.

  2. 余辉被评为今年的优秀员工。

    Yú Huī bèi píng wéi jīnnián de yōuxiù yuángōng.Dư Huy được bầu chọn là nhân viên xuất sắc năm nay.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 余辉同学 Yú Huī tóngxuébạn Dư Huy
  • 找余辉 zhǎo Yú Huītìm Dư Huy

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

人名(亦指傍晚残余的光辉)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

余辉 + Động từ / Vị ngữ

tên riêng làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu. VD: 余辉去图书馆了。– Dư Huy đi thư viện rồi.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

余
辉

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1