Chuyển đến nội dung
佛手柑

fóshǒugān

Danh từ

HSK6Lượng từ: 个、只

1Danh từ

  1. cam bergamot
  2. quả phật thủ

Ví dụ

  1. 佛手柑精油有舒缓情绪的功效。

    Fóshǒugān jīngyóu yǒu shūhuǎn qíngxù de gōngxiào.Tinh dầu cam bergamot có công dụng làm dịu tâm trạng.

  2. 这款红茶里加入了佛手柑的香气。

    Zhè kuǎn hóngchá lǐ jiārù le fóshǒugān de xiāngqì.Loại trà đen này được thêm hương cam bergamot (trà Bá tước).

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 佛手柑精油 fóshǒugān jīngyóutinh dầu bergamot
  • 佛手柑茶 fóshǒugān chátrà hương phật thủ/bergamot
  • 佛手柑香气 fóshǒugān xiāngqìhương thơm phật thủ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

佛手的别称;亦指香柠檬(Bergamot),芸香科柑橘属植物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

散发着 + 佛手柑的 + 香气

tỏa ra hương thơm của quả phật thủ/bergamot. VD: 房间里散发着佛手柑的香气。– Trong phòng tỏa hương thơm ngát của bergamot.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

佛
手
柑

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1