1Danh từ
- tay
- bàn tay
- tay, bàn tay
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人体上肢前端拿东西的部分。
Ghi chú: Hình bàn tay với các ngón xòe ra; nét cong móc ở giữa thể hiện cổ tay và lòng bàn tay.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一双手 / 一只手
đôi bàn tay dùng lượng từ 双, một bàn tay dùng lượng từ 只. VD: 他有一双灵巧的手。– Anh ấy có một đôi bàn tay khéo léo.
Động từ + 得 / 不 + 了 (liǎo)
Bổ ngữ khả năng biểu thị động tác hoặc kết quả có thể hoàn thành, thực hiện được hay không (thường do điều kiện khách quan hoặc năng lực). Dạng khẳng định là 'Động từ + 得了' (làm được), phủ định là 'Động từ + 不了' (không làm được).
手机没有信号,上不了网,也买不了票。 – Điện thoại không có sóng, không lên mạng được, cũng không mua được vé.
她刚才给我发信息,说今天来不了了。 – Cô ấy vừa nhắn tin cho mình, nói hôm nay không đến được.
Bài học: HSK4 · 有你帮忙真好 – Có bạn giúp đỡ thật tốt
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “手” 18
- 手机shǒujī THỦ CƠđiện thoại di độngHSK1
- 手表shǒubiǎo THỦ BIỂUđồng hồ đeo tayHSK2
- 歌手gēshǒu CA THỦca sĩHSK4
- 扶手fúshǒu PHÙ THỦtay vịnHSK4
- 拍手pāishǒu PHÁCH THỦvỗ tayHSK4
- 动手dòngshǒu ĐỘNG THỦbắt tay vào làm; tự làm; đánh nhauHSK5
- 对手duìshǒu ĐỐI THỦđối thủ; địch thủHSK5
- 二手èrshǒu NHỊ THỦđồ cũ; đã qua sử dụng; gián tiếpHSK5
- 分手fēnshǒu PHÂN THỦchia tay; từ biệt; chấm dứt mối quan hệ yêu đươngHSK5
- 手段shǒuduàn THỦ ĐOẠNbiện pháp; phương pháp; cách thứcHSK5
- 手工shǒugōng THỦ CÔNGthủ công; làm bằng tay; nghề thủ côngHSK5
- 手术shǒushù THỦ THUẬTphẫu thuật; mổHSK5
- 手套shǒutào THỦ THÁOgăng tay; bao tayHSK5
- 手续shǒuxù THỦ TỤCthủ tụcHSK5
- 手指shǒuzhǐ THỦ CHỈngón tayHSK5
- 随手suíshǒu TÙY THỦtiện tay; thuận tayHSK5
- 握手wòshǒu ÁC THỦbắt tayHSK5
- 选手xuǎnshǒu TUYỂN THỦthí sinh; vận động viên; tuyển thủHSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
