1Danh từ
- người giúp việc nữ
- vú em
- người làm thuê phụ nữ
Ví dụ
Guòqù dàhù rénjiā cháng gù yǒu jǐ gè yōngfù liáolǐ jiāwù.
Thời xưa, các gia đình giàu có thường thuê vài người giúp việc nữ để lo liệu việc nhà.
Yōngfù yí dà zǎo jiù qǐlái dǎsǎo tíngyuàn le.
Người giúp việc nữ từ sáng sớm tinh mơ đã dậy quét dọn sân vườn.
Zhè wèi qínláo de yōngfù zài zhèlǐ gōngzuòle èrshí nián.
Người phụ nữ làm thuê chăm chỉ này đã làm việc ở đây suốt hai mươi năm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
受雇做杂役的女佣人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
雇 / 请 + 佣妇
Thuê hoặc mướn người giúp việc nữ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
