Từ điển chưa có mục “妇”. Pinyin tham khảo: fù. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “妇” 15
- 夫妇fūfù PHU PHỤvợ chồngHSK5
- 妇女fùnǚ PHỤ NỮphụ nữHSK5
- 主妇zhǔfù CHỦ PHỤnội trợ; bà nội trợ; nữ chủ nhân gia đìnhHSK5
- 媳妇xífu TỨC PHỤvợ; bà xã; con dâu (thường gọi 儿媳妇)HSK6
- 贵妇guìfù QUÝ PHỤquý bà; quý phu nhânHSK6
- 佣妇yōngfù DÔNG PHỤngười giúp việc nữ; vú em; người làm thuê phụ nữHSK6
- 寡妇guǎfu QUẢ PHỤgóa phụ; bà góa; người đàn bà mất chồngHSK7–9
- 孕妇yùnfù DỰNG PHỤphụ nữ mang thai; bà bầuHSK7–9
- 娼妇chāngfù XƯỚNG PHỤgái điếm; gái bán hoa; kỹ nữ (từ cổ, mang sắc thái miệt thị)
- 荡妇dàngfù ĐÃNG PHỤngười đàn bà lăng loàn; dâm phụ; người phụ nữ phóng đãng
- 孀妇shuāngfù SƯƠNG PHỤngười đàn bà góa; góa phụ
- 鼠妇shǔfù THỬ PHỤcon mọt ẩm; bọ cắn lá (loài giáp xác nhỏ sống ở nơi ẩm ướt dưới đất, đá, gỗ mục)
- 新妇xīnfùcô dâu; nàng dâu mới
- 淫妇yínfù DÂM PHỤngười đàn bà dâm đãng; dâm phụ
- 家庭主妇jiātíngzhǔfù GIA ĐÌNH CHỦ PHỤnội trợ; người nội trợ; bà nội trợHSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
