Chuyển đến nội dung
佩剑佩劍

pèijiàn

Hán Việt: BỘI KIẾM

Danh từĐộng từ

HSK6Lượng từ: 把

1Danh từ

  1. thanh kiếm đeo bên mình
  2. kiếm chém (môn đấu kiếm)

Ví dụ

  1. 古代军官腰间常常系着一把锋利的佩剑。

    Gǔdài jūnguān yāojiān chángcháng xì zhe yì bǎ fēnglì de pèijiàn.Các sĩ quan thời cổ đại thường đeo một thanh kiếm sắc bén bên hông.

  2. 他在奥运会男子佩剑比赛中夺得冠军。

    Tā zài Àoyùnhuì nánzǐ pèijiàn bǐsài zhōng duó dé guànjūn.Anh ấy đã đoạt chức vô địch trong nội dung kiếm chém nam tại Thế vận hội.

2Động từ

  1. đeo kiếm

Ví dụ

  1. 将军身穿铠甲,昂首佩剑而立。

    Jiāngjūn shēn chuān kǎijiǎ, ángshǒu pèijiàn ér lì.Vị tướng quân mặc áo giáp, ngẩng cao đầu đeo kiếm đứng sừng sững.

  2. 在古时,只有贵族才有佩剑出行的特权。

    Zài gǔshí, zhǐyǒu guìzú cái yǒu pèijiàn chūxíng de tèquán.Thời xưa, chỉ có quý tộc mới có đặc quyền đeo kiếm khi đi ra ngoài.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 拔出佩剑 bá chū pèijiànrút gươm/kiếm đeo bên mình
  • 随身佩剑 suíshēn pèijiànkiếm mang theo người
  • 佩剑项目 pèijiàn xiàngmùnội dung kiếm chém (thể thao)
  • 佩剑而行 pèijiàn ér xíngđeo kiếm mà đi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

随身佩带的剑;也指击剑运动项目之一(刀剑均可劈刺)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一把 + 佩剑

lượng từ thông dụng của 佩剑 là 把. VD: 他手握一把佩剑。– Tay anh ấy cầm một thanh kiếm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

佩
剑

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1