1Danh từ
- gươm
- kiếm
- thanh gươm, thanh kiếm
- thanh kiếm, gươm
Ví dụ
Tā báchū le fēnglì de bǎojiàn.
Anh ấy tuốt thanh bảo kiếm sắc bén ra.
Tā cóngxiǎo liànxí jījiàn, jiànfǎ gāochāo.
Cô ấy tập đấu kiếm từ nhỏ, kiếm pháp rất điêu luyện.
Bówùguǎn lǐ zhǎnchū le gǔdài jiāngjūn yòngguo de qīngtóng jiàn.
Bảo tàng trưng bày thanh kiếm đồng từng được tướng quân thời cổ đại sử dụng.
Zhè bǐng bǎojiàn shì bówùguǎn de zhènguǎn zhī bǎo.
Thanh bảo kiếm này là báu vật trấn điện của bảo tàng.
Tā zài wǔshù bǐsài zhōng biǎoyǎn le yí tào jīngcǎi de jiànfǎ.
Anh ấy đã biểu diễn một bài múa kiếm tuyệt vời trong cuộc thi võ thuật.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
古代的一种兵器,两边有刃,前端成尖锐的锋。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
是一把双刃剑
Ẩn dụ cho sự vật có cả mặt lợi và mặt hại.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “剑” 9
- 花剑huājiànkiếm liễu (môn đấu kiếm); môn kiếm liễuHSK6
- 剑柄jiànbǐngchuôi kiếm; cán kiếmHSK6
- 佩剑pèijiàn BỘI KIẾMthanh kiếm đeo bên mình; kiếm chém (môn đấu kiếm); đeo kiếmHSK6
- 重剑zhòngjiàn TRỌNG KIẾMkiếm ba cạnh (môn đấu kiếm); trọng kiếmHSK6
- 短剑duǎnjiàn ĐOẢN KIẾMđoản kiếm; kiếm ngắn; dao găm
- 剑鱼jiànyú KIẾM NGƯcá kiếm
- 剑齿虎jiànchǐhǔhổ răng kiếm (động vật thời tiền sử đã tuyệt chủng)HSK6
- 刻舟求剑kèzhōu-qiújiàn KHẮC CHU CẦU KIẾMkhắc thuyền tìm kiếm; cứng nhắc máy móc; không biết tùy cơ ứng biếnHSK7–9
- 剑桥大学jiànqiáodàxué KIẾM KIỀU ĐẠI HỌCĐại học Cambridge
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
