Chuyển đến nội dung
剑劍 / 劒

jiàn

Hán Việt: KIẾM

HSK6Lượng từ: 把

1Danh từ

  1. gươm
  2. kiếm
  3. thanh gươm, thanh kiếm
  4. thanh kiếm, gươm

Ví dụ

  1. 他拔出了锋利的宝剑。

    Tā báchū le fēnglì de bǎojiàn.

    Anh ấy tuốt thanh bảo kiếm sắc bén ra.

  2. 她从小练习击剑,剑法高超。

    Tā cóngxiǎo liànxí jījiàn, jiànfǎ gāochāo.

    Cô ấy tập đấu kiếm từ nhỏ, kiếm pháp rất điêu luyện.

  3. 博物馆里展出了古代将军用过的青铜剑。

    Bówùguǎn lǐ zhǎnchū le gǔdài jiāngjūn yòngguo de qīngtóng jiàn.

    Bảo tàng trưng bày thanh kiếm đồng từng được tướng quân thời cổ đại sử dụng.

  4. 这柄宝剑是博物馆的镇馆之宝。

    Zhè bǐng bǎojiàn shì bówùguǎn de zhènguǎn zhī bǎo.

    Thanh bảo kiếm này là báu vật trấn điện của bảo tàng.

  5. 他在武术比赛中表演了一套精彩的剑法。

    Tā zài wǔshù bǐsài zhōng biǎoyǎn le yí tào jīngcǎi de jiànfǎ.

    Anh ấy đã biểu diễn một bài múa kiếm tuyệt vời trong cuộc thi võ thuật.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一把剑 yì bǎ jiànmột thanh kiếm
  • 双刃剑 shuāngrènjiàncon dao hai lưỡi (nghĩa bóng)
  • 拔剑 bá jiànrút kiếm
  • 佩剑 pèijiànkiếm đeo bên hông
  • 剑术 jiànshùkiếm thuật

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

古代的一种兵器,两边有刃,前端成尖锐的锋。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

是一把双刃剑

Ẩn dụ cho sự vật có cả mặt lợi và mặt hại.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

剑

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “剑” 9

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1