Chuyển đến nội dung
佯装佯裝

yángzhuāng

Hán Việt: DƯƠNG TRANG

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. giả vờ
  2. vờ như
  3. đóng giả

Ví dụ

  1. 他佯装不知道这件事情。

    Tā yángzhuāng bù zhīdào zhè jiàn shìqing.Anh ta giả vờ không biết chuyện này.

  2. 面对危险,他佯装镇静。

    Miànduì wēixiǎn, tā yángzhuāng zhènjìng.Đối mặt với nguy hiểm, anh ấy vờ trấn tĩnh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 佯装不知 yángzhuāng bùzhīgiả vờ không biết
  • 佯装镇静 yángzhuāng zhènjìnggiả vờ trấn tĩnh
  • 佯装睡着 yángzhuāng shuìzháogiả vờ ngủ say
  • 佯装糊涂 yángzhuāng hútugiả vờ ngơ ngác

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

假装,伪装。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

佯装 + tính từ/động từ/mệnh đề

diễn tả việc ngụy trang, làm ra vẻ gì đó (thường dùng trong văn viết). VD: 他佯装生病没去上班。– Anh ta giả ốm không đi làm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

佯
装

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1