Chuyển đến nội dung
装裝

zhuāng

Hán Việt: TRANG

HSK4Bộ: 衣12 nét

1Động từ

  1. đựng
  2. chứa
  3. lắp
  4. cài đặt
  5. giả vờ
  6. đóng giả
  7. đựng, chứa
  8. lắp ráp
  9. giả vờ, làm bộ
  10. giả vờ, làm ra vẻ, đóng gói
  11. đựng, bỏ vào

Ví dụ

  1. 箱子里装满了书。

    Xiāngzi lǐ zhuāng mǎn le shū.

    Trong thùng chứa đầy sách.

  2. 家里新装了一台空调。

    Jiā lǐ xīn zhuāng le yì tái kōngtiáo.

    Trong nhà mới lắp một chiếc điều hòa.

  3. 他没睡着,只是在装睡。

    Tā méi shuìzháo, zhǐshì zài zhuāng shuì.

    Anh ấy chưa ngủ, chỉ đang giả vờ ngủ thôi.

  4. 书包里装了很多书。

    Shūbāo lǐ zhuāng le hěn duō shū.

    Trong cặp sách đựng rất nhiều sách.

  5. 你别装作不知道这件事。

    Nǐ bié zhuāng zuò bù zhīdào zhè jiàn shì.

    Cậu đừng có vờ như không biết việc này.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 装满 zhuāngmǎnchứa đầy
  • 安装 ānzhuānglắp đặt
  • 假装 jiǎzhuānggiả vờ
  • 装作 zhuāngzuògiả bộ
  • 包装 bāozhuāngđóng gói, bao bì

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

放置或盛入容器中;安装;假装。

Ghi chú: Phía trên là chữ Tráng (壮), phía dưới là bộ Y (衣 - áo quần, trang phục hóa trang).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

装 + động từ / tính từ

Biểu thị hành động giả bộ, giả vờ ở một trạng thái nào đó.

把 + vật + 装进 / 装在 + đồ đựng

Biểu thị việc đặt, cất đồ vật vào một vật chứa đựng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

装

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “装” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1