1Động từ
- đựng
- chứa
- lắp
- cài đặt
- giả vờ
- đóng giả
- đựng, chứa
- lắp ráp
- giả vờ, làm bộ
- giả vờ, làm ra vẻ, đóng gói
- đựng, bỏ vào
Ví dụ
Xiāngzi lǐ zhuāng mǎn le shū.
Trong thùng chứa đầy sách.
Jiā lǐ xīn zhuāng le yì tái kōngtiáo.
Trong nhà mới lắp một chiếc điều hòa.
Tā méi shuìzháo, zhǐshì zài zhuāng shuì.
Anh ấy chưa ngủ, chỉ đang giả vờ ngủ thôi.
Shūbāo lǐ zhuāng le hěn duō shū.
Trong cặp sách đựng rất nhiều sách.
Nǐ bié zhuāng zuò bù zhīdào zhè jiàn shì.
Cậu đừng có vờ như không biết việc này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
放置或盛入容器中;安装;假装。
Ghi chú: Phía trên là chữ Tráng (壮), phía dưới là bộ Y (衣 - áo quần, trang phục hóa trang).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
装 + động từ / tính từ
Biểu thị hành động giả bộ, giả vờ ở một trạng thái nào đó.
把 + vật + 装进 / 装在 + đồ đựng
Biểu thị việc đặt, cất đồ vật vào một vật chứa đựng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “装” 18
- 唐装Tángzhuāng ĐƯỜNG TRANGtrang phục truyền thống thời Đường, đường trang; đồ Đường, trang phục kiểu Đường; áo Đường, trang phục truyền thống kiểu ĐườngHSK4
- 安装ānzhuāng AN TRANGlắp đặt; cài đặt (phần mềm, thiết bị)HSK5
- 包装bāozhuāng BAO TRANGđóng gói; lăng-xê; bao bìHSK5
- 服装fúzhuāng PHỤC TRANGquần áo; trang phục; trang phục, quần áoHSK5
- 西装xīzhuāng TÂY TRANGbộ vest; bộ âu phụcHSK5
- 装饰zhuāngshì TRANG SỨCtrang trí; làm đẹp; đồ trang tríHSK5
- 装修zhuāngxiū TRANG TUsửa sang; hoàn thiện nội thất; trang trí nội thấtHSK5
- 化装huàzhuāng HÓA TRANGhóa trang; cải trang (để đóng kịch hoặc đóng giả người khác)HSK5
- 装弹zhuāngdànnạp đạn; lắp đạnHSK5
- 装潢zhuānghuángtrang trí; trang hoàng; bồi (tranh ảnh)HSK5
- 装甲zhuāngjiǎgiáp; vỏ bọc giáp (trên xe tăng, tàu chiến); thiết giápHSK5
- 装满zhuāngmǎn TRANG MÃNchứa đầy; chất đầy; đựng đầyHSK5
- 装配zhuāngpèi TRANG PHỐIlắp ráp; lắp đặt (máy móc, linh kiện)HSK5
- 装作zhuāngzuò TRANG TÁCgiả vờ; vờ như; làm ra vẻHSK5
- 春装chūnzhuāng XUÂN TRANGquần áo mùa xuânHSK5
- 装备zhuāngbèi TRANG BỊtrang bị; vũ khí khí tài; đồ dùng trang bịHSK6
- 封装fēngzhuāngđóng gói kín; đóng gói linh kiện (điện tử); đóng gói dữ liệu (lập trình)HSK6
- 佯装yángzhuāng DƯƠNG TRANGgiả vờ; vờ như; đóng giảHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
