Chuyển đến nội dung
佳肴佳餚

jiāyáo

Hán Việt: GIAI HÀO

HSK7–9Lượng từ: 道、盘

1Danh từ

  1. món ăn ngon
  2. mỹ vị

Ví dụ

  1. 桌上摆满了美味佳肴。

    Zhuō shang bǎimǎn le měiwèi jiāyáo.

    Trên bàn bày đầy những món ăn ngon miệng.

  2. 妈妈为我们准备了一桌丰盛的佳肴。

    Māma wèi wǒmen zhǔnbèi le yì zhuō fēngshèng de jiāyáo.

    Mẹ đã chuẩn bị cho chúng tôi một bàn thức ăn thịnh soạn.

  3. 这家餐厅的名厨擅长烹调各种海鲜佳肴。

    Zhè jiā cāntīng de míngchú shàncháng pēngtiáo gè zhǒng hǎixiān jiāyáo.

    Đầu bếp danh tiếng của nhà hàng này rất giỏi chế biến các món ngon hải sản.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 美味佳肴 měiwèi jiāyáomón ngon mỹ vị
  • 丰盛佳肴 fēngshèng jiāyáomón ngon thịnh soạn
  • 品尝佳肴 pǐncháng jiāyáothưởng thức món ngon
  • 地方佳肴 dìfāng jiāyáođặc sản ngon của địa phương
  • 精美佳肴 jīngměi jiāyáomón ăn tinh tế ngon miệng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

精美的菜肴。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

美味佳肴

thường dùng cố định như một cụm 4 chữ chỉ chung đồ ăn ngon để chiêu đãi. VD: 主人用美味佳肴招待我们。– Chủ nhà dùng những món ăn ngon miệng thết đãi chúng tôi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

佳
肴

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1