1Danh từ
- món ăn ngon
- mỹ vị
Ví dụ
Zhuō shang bǎimǎn le měiwèi jiāyáo.
Trên bàn bày đầy những món ăn ngon miệng.
Māma wèi wǒmen zhǔnbèi le yì zhuō fēngshèng de jiāyáo.
Mẹ đã chuẩn bị cho chúng tôi một bàn thức ăn thịnh soạn.
Zhè jiā cāntīng de míngchú shàncháng pēngtiáo gè zhǒng hǎixiān jiāyáo.
Đầu bếp danh tiếng của nhà hàng này rất giỏi chế biến các món ngon hải sản.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
精美的菜肴。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
美味佳肴
thường dùng cố định như một cụm 4 chữ chỉ chung đồ ăn ngon để chiêu đãi. VD: 主人用美味佳肴招待我们。– Chủ nhà dùng những món ăn ngon miệng thết đãi chúng tôi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
