Chuyển đến nội dung
美食

měishí

Hán Việt: MỸ THỰC

Danh từ

HSK4Lượng từ: 道、种

1Danh từ

  1. món ăn ngon
  2. mỹ vị
  3. ẩm thực
  4. món ngon, ẩm thực

Ví dụ

  1. 这个城市有很多特色美食。

    Zhège chéngshì yǒu hěn duō tèsè měishí.Thành phố này có rất nhiều món ăn ngon đặc sản.

  2. 他是一个喜欢品尝各地美食的人。

    Tā shì yí gè xǐhuan pǐncháng gèdì měishí de rén.Anh ấy là người thích thưởng thức mỹ vị các nơi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 特色美食 tèsè měishíẩm thực đặc sắc
  • 品尝美食 pǐncháng měishíthưởng thức món ngon
  • 传统美食 chuántǒng měishímón ngon truyền thống
  • 美食家 měishíjiāchuyên gia ẩm thực

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

味美的食物;可口的饭菜。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

品尝 / 享受 + 美食

cụm động tân thông dụng biểu thị việc nếm thử hoặc thưởng thức đồ ăn ngon.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

美
食

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “美食” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1