1Danh từ
- bệnh lùn
- hội chứng lùn tịt
Ví dụ
Tā cóngxiǎo huànyǒu zhūrúzhèng, dàn cóngwèi fàngqì qiúxué de mèngxiǎng.Từ nhỏ anh ấy đã mắc bệnh lùn, nhưng chưa bao giờ từ bỏ ước mơ đi học.
Zhūrúzhèng zhǔyào shì yóuyú shēngzhǎng jīsù fēnmì bùzú yǐnqǐ de.Bệnh lùn chủ yếu do việc tiết hormone tăng trưởng không đủ gây ra.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
因体内生长激素缺乏等原因导致骨骼发育迟缓、身材极其矮小的病症。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
患有 / 患上 + 侏儒症
Chỉ tình trạng mắc phải hội chứng bệnh lùn. VD: 他虽然患有侏儒症,但性格十分乐观。– Dù mắc chứng bệnh lùn nhưng anh ấy rất lạc quan.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
