1Động từ
- ngớ người, ngây mặt, sững sờ
- ngớ người, chết trân, há hốc mồm
- ngớ người, chết trân
Ví dụ
Kàndào chéngjìdān shang de líng fēn, dàjiā dōu shǎyǎn le.
Nhìn thấy điểm không trên bảng điểm, mọi người đều ngớ người ra.
Tūrán tíngdiàn le, zhèngzài dǎ yóuxì de tā yíxiàzi shǎyǎn le.
Bỗng nhiên mất điện, cậu ấy đang chơi game liền sững sờ cả người.
Xínglixiāng diào zài chūzūchē shang, tā jí de shǎyǎn le.
Để quên vali trên taxi, anh ấy cuống cuồng ngây cả người.
Kàndào kǎoshì tímù nàme nán, dàjiā dōu shǎyǎn le.
Thấy đề thi khó như vậy, ai nấy đều ngớ người ra.
Kàndào kǎotí nàme nán, dàjiā dōu shǎyǎn le.
Thấy đề thi khó như vậy, ai nấy đều ngớ người ra.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形容因遇到意外情况而目瞪口呆、不知所措的样子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一下子 / 当场 + 傻眼
diễn tả phản ứng sững sờ, không kịp đối phó trước biến cố bất ngờ. VD: 听了这个消息,他当场傻眼了。– Nghe tin này xong, anh ấy ngớ người ngay tại chỗ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
