Chuyển đến nội dung
傻眼

shǎyǎn

Hán Việt: SỎA NHÃN

HSK6

1Động từ

  1. ngớ người, ngây mặt, sững sờ
  2. ngớ người, chết trân, há hốc mồm
  3. ngớ người, chết trân

Ví dụ

  1. 看到成绩单上的零分,大家都傻眼了。

    Kàndào chéngjìdān shang de líng fēn, dàjiā dōu shǎyǎn le.

    Nhìn thấy điểm không trên bảng điểm, mọi người đều ngớ người ra.

  2. 突然停电了,正在打游戏的他一下子傻眼了。

    Tūrán tíngdiàn le, zhèngzài dǎ yóuxì de tā yíxiàzi shǎyǎn le.

    Bỗng nhiên mất điện, cậu ấy đang chơi game liền sững sờ cả người.

  3. 行李箱掉在出租车上,他急得傻眼了。

    Xínglixiāng diào zài chūzūchē shang, tā jí de shǎyǎn le.

    Để quên vali trên taxi, anh ấy cuống cuồng ngây cả người.

  4. 看到考试题目那么难,大家都傻眼了。

    Kàndào kǎoshì tímù nàme nán, dàjiā dōu shǎyǎn le.

    Thấy đề thi khó như vậy, ai nấy đều ngớ người ra.

  5. 看到考题那么难,大家都傻眼了。

    Kàndào kǎotí nàme nán, dàjiā dōu shǎyǎn le.

    Thấy đề thi khó như vậy, ai nấy đều ngớ người ra.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一下子傻眼了 yíxiàzi shǎyǎn lengay lập tức ngớ người ra
  • 让人傻眼 ràng rén shǎyǎnlàm cho người ta sững sờ
  • 当场傻眼 dāngchǎng shǎyǎnngớ người ngay tại chỗ
  • 彻底傻眼 chèdǐ shǎyǎnhoàn toàn chết lặng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

形容因遇到意外情况而目瞪口呆、不知所措的样子。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一下子 / 当场 + 傻眼

diễn tả phản ứng sững sờ, không kịp đối phó trước biến cố bất ngờ. VD: 听了这个消息,他当场傻眼了。– Nghe tin này xong, anh ấy ngớ người ngay tại chỗ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

傻
眼

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1