1Danh từ
- mắt
- lỗ, chỗ lõm
- lỗ, khe nhỏ
Ví dụ
Bì shang nǐ de shuāngyǎn.
Hãy nhắm hai mắt của bạn lại.
Kū jiǔ le, tā de shuāngyǎn biànde tōnghóng.
Khóc lâu nên đôi mắt cô ấy đỏ hoe.
Áoyè huì ràng shuāngyǎn gǎndào shífēn gānsè.
Thức đêm sẽ khiến đôi mắt cảm thấy rất khô rát.
Zhēnyǎn tài xiǎo, lǎorén hěn nán bǎ xiàn chuān guòqu.
Lỗ kim nhỏ quá, người già rất khó xỏ chỉ qua.
Zhēnyǎnr lǐ chuān bu guò zhème cū de xiàn.
Lỗ kim nhỏ thế không xỏ vừa sợi chỉ dày như vậy đâu.
2Lượng từ
- cái
- hớp
- giếng (lượng từ cho giếng, suối, nhìn)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
眼睛,视觉器官;用于看的一下或井、泉等。
Ghi chú: Bên trái là bộ Mục 目 (con mắt), bên phải là chữ Cấn 艮.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
看 + 一眼
Biểu thị hành động nhìn lướt qua một cái thật nhanh.
语气副词“到底”
Phó từ ngữ khí "到底" (rốt cuộc, cuối cùng thì) dùng trong câu hỏi (câu hỏi có đại từ nghi vấn, câu hỏi chính phản, câu hỏi lựa chọn) để nhấn mạnh sự truy vấn, muốn tìm hiểu cho ra ngọn ngành hoặc thúc giục câu trả lời dứt khoát. Thường dùng nhiều trong khẩu ngữ. Lưu ý: Không dùng "到底" trong câu hỏi nghi vấn dùng trợ từ "吗".
这个AI眼镜到底有什么用? – Cái kính AI này rốt cuộc có tác dụng gì?
你明天到底来不来? – Rốt cuộc mai cậu có đến không?
Bài học: HSK4 · 科技让生活更方便 – Công nghệ giúp cuộc sống tiện hơn
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “眼” 18
- 眼睛yǎnjing NHÃN TINHmắt; đôi mắt; mắt, đôi mắtHSK2
- 眼镜yǎnjìng NHÃN KÍNHkính; mắt kính; kính mắtHSK4
- 眼前yǎnqián NHÃN TIỀNtrước mắt; trước mặt; hiện tạiHSK4
- 眼皮yǎnpí NHÃN BÌmí mắtHSK4
- 眼泪yǎnlèi NHÃN LỆnước mắtHSK5
- 猫眼māoyǎnmắt thần (trên cửa); đá mắt mèo (ngọc mắt mèo)HSK5
- 锁眼suǒyǎn TỎA NHÃNlỗ khóa; ổ khóa (phần cắm chìa)HSK5
- 眼花yǎnhuā NHÃN HOAhoa mắt; chóng mặt; mờ mắt (do mệt mỏi hoặc tuổi tác)HSK5
- 眼力yǎnlì NHÃN LỰCthị lực; sức nhìn; nhãn lựcHSK5
- 眼光yǎnguāng NHÃN QUANGánh mắt; tầm nhìn; con mắt nhìn nhậnHSK6
- 眼看yǎnkàn NHÃN KHÁNchẳng mấy chốc; sắp sửa; trơ mắt nhìnHSK6
- 鸡眼jīyǎn KÊ NHÃNmắt cá chân (vết chai sừng hình nón ở bàn chân gây đau)HSK6
- 沙眼shāyǎn SA NHÃNbệnh đau mắt hộtHSK6
- 眼病yǎnbìngbệnh mắt; bệnh về mắtHSK6
- 眼睑yǎnjiǎnmí mắtHSK6
- 眼罩yǎnzhào NHÃN TRÁOđồ bịt mắt; miếng che mắtHSK6
- 傻眼shǎyǎn SỎA NHÃNngớ người, ngây mặt, sững sờ; ngớ người, chết trân, há hốc mồm; ngớ người, chết trânHSK6
- 睁眼zhēng yǎn TRANH NHÃNmở mắtHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
