Chuyển đến nội dung
眼

yǎn

Hán Việt: NHÃN

HSK5Lượng từ: 双、只Bộ: 目11 nét

1Danh từ

  1. mắt
  2. lỗ, chỗ lõm
  3. lỗ, khe nhỏ

Ví dụ

  1. 闭上你的双眼。

    Bì shang nǐ de shuāngyǎn.

    Hãy nhắm hai mắt của bạn lại.

  2. 哭久了,她的双眼变得通红。

    Kū jiǔ le, tā de shuāngyǎn biànde tōnghóng.

    Khóc lâu nên đôi mắt cô ấy đỏ hoe.

  3. 熬夜会让双眼感到十分干涩。

    Áoyè huì ràng shuāngyǎn gǎndào shífēn gānsè.

    Thức đêm sẽ khiến đôi mắt cảm thấy rất khô rát.

  4. 针眼太小,老人很难把线穿过去。

    Zhēnyǎn tài xiǎo, lǎorén hěn nán bǎ xiàn chuān guòqu.

    Lỗ kim nhỏ quá, người già rất khó xỏ chỉ qua.

  5. 针眼里穿不过这么粗的线。

    Zhēnyǎnr lǐ chuān bu guò zhème cū de xiàn.

    Lỗ kim nhỏ thế không xỏ vừa sợi chỉ dày như vậy đâu.

2Lượng từ

  1. cái
  2. hớp
  3. giếng (lượng từ cho giếng, suối, nhìn)

Ví dụ

  1. 他看了我一眼。

    Tā kànle wǒ yì yǎn.

    Anh ấy nhìn tôi một cái.

  2. 村头有一眼清澈的水井。

    Cūntóu yǒu yì yǎn qīngchè de shuǐjǐng.

    Đầu làng có một miệng giếng nước trong vắt.

  3. 山脚下有一眼甘甜的泉水。

    Shānjiǎoxià yǒu yì yǎn gāntián de quánshuǐ.

    Dưới chân núi có một con suối nước ngọt lịm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 眨眼 zhǎyǎnchớp mắt
  • 睁眼 zhēngyǎnmở mắt
  • 看一眼 kàn yì yǎnnhìn một cái
  • 亲眼 qīnyǎntận mắt
  • 一眼泉水 yì yǎn quánshuǐmột mạch suối

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

眼睛,视觉器官;用于看的一下或井、泉等。

Ghi chú: Bên trái là bộ Mục 目 (con mắt), bên phải là chữ Cấn 艮.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

看 + 一眼

Biểu thị hành động nhìn lướt qua một cái thật nhanh.

语气副词“到底”

Phó từ ngữ khí "到底" (rốt cuộc, cuối cùng thì) dùng trong câu hỏi (câu hỏi có đại từ nghi vấn, câu hỏi chính phản, câu hỏi lựa chọn) để nhấn mạnh sự truy vấn, muốn tìm hiểu cho ra ngọn ngành hoặc thúc giục câu trả lời dứt khoát. Thường dùng nhiều trong khẩu ngữ. Lưu ý: Không dùng "到底" trong câu hỏi nghi vấn dùng trợ từ "吗".

这个AI眼镜到底有什么用? – Cái kính AI này rốt cuộc có tác dụng gì?

你明天到底来不来? – Rốt cuộc mai cậu có đến không?

Bài học: HSK4 · 科技让生活更方便 – Công nghệ giúp cuộc sống tiện hơn

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

眼

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “眼” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1