Từ điển chưa có mục “先贤”. Pinyin tham khảo: xiān xián. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Gǔjí zhōng jìlù le xǔduō xiānxián de shèngxùn.
Sách cổ ghi chép lại nhiều lời giáo huấn của các bậc tiền hiền.
Từ mục 圣训
Zhè běn shū jìlù le gǔdài xiānxián de yǔlù.
Cuốn sách này ghi lại những lời dạy của các bậc tiền hiền thời cổ đại.
Từ mục 语录
Zhè běn shū shōují le xǔduō xiānxián de zhìhuì zhēnyán.
Cuốn sách này sưu tầm rất nhiều châm ngôn trí tuệ của các bậc tiền hiền.
Từ mục 箴言
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
