1Phó từ
- trước
- trước tiên
- đầu tiên
- trước, trước tiên
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
时间或次序在前的;首先。
Ghi chú: Phía trên là biến thể chữ 生, phía dưới là bộ Nhân đi (儿), nghĩa là đi trước.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
先……,再 / 然后……
làm việc gì trước, sau đó mới làm việc gì tiếp theo. VD: 你先洗手,然后再吃饭。– Bạn rửa tay trước, rồi sau đó hẵng ăn cơm.
先 + động từ + tân ngữ
ưu tiên thực hiện hành động nào đó trước. VD: 我先打个电话。– Tôi gọi điện thoại trước đã.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “先” 18
- 先生xiānsheng TIÊN SINHông; ngài; chồngHSK1
- 首先shǒuxiān THỦ TIÊNtrước tiên; đầu tiên; trước hết, đầu tiênHSK4
- 领先lǐngxiān LĨNH TIÊNdẫn đầu; đi đầuHSK5
- 事先shìxiān SỰ TIÊNtrước; trước khi sự việc xảy raHSK5
- 先后xiānhòu TIÊN HẬUlần lượt; kế tiếp nhau; trước sauHSK5
- 先进xiānjìn TIÊN TIẾNtiên tiến; hiện đại; tiên tiến, hiện đạiHSK5
- 先驱xiānqū TIÊN KHUngười đi tiên phong; người mở đường; người tiên phongHSK5
- 在先zàixiānở trước; có trước; đi trướcHSK5
- 率先shuàixiān SUẤT TIÊNđi đầu; tiên phong; trước tiênHSK6
- 先前xiānqián TIÊN TIỀNtrước kia; trước đây; trước đó, trước kiaHSK6
- 优先yōuxiān ƯU TIÊNưu tiên; được trướcHSK6
- 原先yuánxiān NGUYÊN TIÊNban đầu; lúc trước; vốn dĩHSK6
- 祖先zǔxiān TỔ TIÊNtổ tiênHSK6
- 先辈xiānbèi TIÊN BỐItiền bối; thế hệ đi trước; cha anhHSK6
- 先导xiāndǎongười dẫn đường; tiền đề; tiên phongHSK6
- 先锋xiānfēng TIÊN PHONGtiên phong; người đi đầu; đội tiên phongHSK7–9
- 先例xiānlì TIÊN LỆtiền lệHSK7–9
- 先天xiāntiān TIÊN THIÊNbẩm sinh; tiên thiên; vốn có từ trong bụng mẹHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
