Chuyển đến nội dung
光缆光纜

guānglǎn

Hán Việt: QUANG LÃM

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 条、根

1Danh từ

  1. cáp quang

Ví dụ

  1. 工人正在铺设地下通信光缆。

    Gōngrén zhèngzài pūshè dìxià tōngxìn guānglǎn.Công nhân đang lắp đặt cáp quang viễn thông ngầm.

  2. 海底光缆受损导致网络连接中断。

    Hǎidǐ guānglǎn shòusǔn dǎozhì wǎngluò liánjiē zhōngduàn.Cáp quang biển bị hỏng dẫn đến gián đoạn kết nối mạng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 铺设光缆 pūshè guānglǎnđặt/lắp đặt cáp quang
  • 海底光缆 hǎidǐ guānglǎncáp quang biển
  • 通信光缆 tōngxìn guānglǎncáp quang viễn thông
  • 光缆维护 guānglǎn wéihùbảo trì cáp quang

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

利用光导纤维传输光信号的缆线。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

铺设/检修 + 光缆

Cụm động tân thường dùng chỉ hoạt động thi công hoặc bảo dưỡng đường cáp quang.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

光
缆

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1