1Danh từ
- ánh sáng
Ví dụ
2Tính từ
- nhẵn
- bóng loáng
- hết, sạch nhẵn
Ví dụ
Zhè zhāng zhuōzi biǎomiàn hěn guāng.
Mặt bàn này rất nhẵn bóng.
Dì tài guāng le, xiǎoxīn huádǎo.
Sàn nhà bóng loáng quá, cẩn thận trượt ngã.
Mó de guāngguāng de shítou hěn hǎokàn.
Những hòn đá được mài bóng loáng trông rất đẹp.
Zhuō shang de cài dàjiā dōu chī guāng le.
Thức ăn trên bàn mọi người đều ăn sạch nhẵn rồi.
3Động từ
- hết
- sạch nhẵn
Ví dụ
4Phó từ
- chỉ
- chỉ riêng
- hết sạch, nhẵn bóng
Ví dụ
Guāng shuō bù zuò shì méiyǒu yòng de.
Chỉ nói mà không làm là vô ích.
Bié guāng gùzhe kàn shǒujī, duō chī diǎn cài.
Đừng chỉ mải nhìn điện thoại, ăn thêm thức ăn đi.
Zhè cì kǎoshì guāng tā yí gè rén jígé le.
Kỳ thi lần này chỉ riêng một mình anh ấy đỗ.
Guāng tā yí gè rén jiù chīle wǔ gè píngguǒ.
Chỉ riêng một mình anh ấy đã ăn hết năm quả táo rồi.
Guāng CD tā jiù yǒu hǎojǐ bǎi zhāng.
Chỉ riêng đĩa CD anh ấy đã có mấy trăm chiếc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
通常指照亮物体使人能看见的能;光滑;完了;单单、只。
Ghi chú: Phía trên là ngọn lửa sáng (⺌/火), phía dưới là người (儿) đang cầm đuốc.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
động từ + 光
Bổ ngữ kết quả biểu thị làm việc gì đó đến mức hết sạch, không còn lại gì. VD: 苹果被吃光了。– Táo bị ăn hết sạch rồi.
光……不……
Chỉ làm việc này mà không làm việc kia. VD: 他光想不做。– Anh ấy chỉ nghĩ mà không làm.
Chủ ngữ + 不仅 / 不光……,还 / 而且……
Cấu trúc câu phức tăng tiến biểu thị ý 'không những... mà còn...'. Vế sau là sự mở rộng, bổ sung hoặc tiến thêm một bước so với vế trước. Khi hai vế có cùng một chủ ngữ, chủ ngữ bắt buộc phải đứng trước liên từ '不仅' hoặc '不光'.
现在我不仅会扫码结账,还会在网上购物了。 – Giờ mình không chỉ biết quét mã thanh toán mà còn biết mua sắm trên mạng.
王老师不仅教我们中文,而且常带我们了解中国文化。 – Cô Vương không chỉ dạy chúng em tiếng Trung mà còn thường dẫn chúng em tìm hiểu văn hóa Trung Quốc.
Bài học: HSK4 · 手机让生活更方便 – Điện thoại giúp cuộc sống tiện hơn
首先……,然后 / 其次……
Cặp liên từ này biểu thị quan hệ tiếp nối theo trình tự thời gian (trước tiên..., sau đó...) hoặc phân định trật tự trước sau, chính phụ của các sự việc, lý lẽ (trước hết..., tiếp theo / thứ hai là...). Vế đầu nêu hành động hoặc lý do ưu tiên số một, vế sau dùng "然后" (chỉ bước tiếp theo) hoặc "其次" (chỉ thứ bậc tiếp theo).
咱们买东西不能光看广告,首先得看质量好不好,然后再看价格合不合适。 – Tụi mình mua đồ không thể chỉ nghe mỗi quảng cáo, trước hết phải xem chất lượng có tốt hay không đã, sau đó mới xem giá cả có hợp lý không.
遇到问题,首先想想问题为什么出现,然后再积极想办法解决。 – Khi gặp vấn đề, trước tiên hãy nghĩ xem vì sao vấn đề phát sinh, sau đó mới tích cực tìm cách giải quyết.
Bài học: HSK4 · 合适的才是最好的 – Hợp mới là tốt nhất
对于……,S……
Giới từ '对于' dùng để dẫn ra đối tượng cụ thể (người, sự việc, sự vật) mà hành vi, động tác hoặc thái độ hướng tới. Thường đứng ở đầu câu hoặc trước chủ ngữ/vị ngữ, dịch là 'đối với', 'về'.
对于想买的东西,她不光看质量,还看价格。 – Đối với những món đồ muốn mua, cô ấy không chỉ xem chất lượng mà còn xem cả giá cả.
对于他的做法,大家都很支持。 – Đối với cách làm của anh ấy, mọi người đều rất ủng hộ.
Bài học: HSK4 · 合适的才是最好的 – Hợp mới là tốt nhất
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “光” 18
- 不光bùguāng BẤT QUANGkhông chỉ; không những; không chỉ, không nhữngHSK4
- 阳光yángguāng DƯƠNG QUANGánh nắng; ánh mặt trời; ánh nắng, ánh mặt trờiHSK4
- 灯光dēngguāng ĐĂNG QUANGánh đèn; ánh sáng đènHSK5
- 光临guānglín QUANG LÂMđến dự; ghé thăm; quang lâmHSK5
- 光明guāngmíng QUANG MINHánh sáng; sáng sủa; rạng rỡHSK5
- 光线guāngxiàn QUANG TUYẾNtia sáng; ánh sángHSK5
- 目光mùguāng MỤC QUANGánh mắt; tầm nhìn; cái nhìnHSK5
- 反光fǎnguāngphản quang; phản chiếu ánh sáng; ánh sáng phản chiếuHSK5
- 光亮guāngliàng QUANG LƯỢNGsáng bóng; sáng sủa; sáng sủa bóng bẩyHSK5
- 日光rìguāng NHẬT QUANGánh nắng; ánh sáng mặt trờiHSK5
- 发光fāguāng PHÁT QUANGphát sáng; tỏa sángHSK6
- 风光fēngguāng PHONG QUANGphong cảnh; cảnh sắc; phong cảnh, cảnh đẹpHSK6
- 观光guānguāng QUAN QUANGtham quan; du ngoạn; ngắm cảnhHSK6
- 时光shíguāng THỜI QUANGthời gian; thời khắc; năm thángHSK6
- 眼光yǎnguāng NHÃN QUANGánh mắt; tầm nhìn; con mắt nhìn nhậnHSK6
- 月光yuèguāng NGUYỆT QUANGánh trăngHSK6
- 光年guāngnián QUANG NIÊNnăm ánh sáng (đơn vị đo chiều dài trong thiên văn học)HSK6
- 光气guāngqì QUANG KHÍkhí phosgene (khí độc không màu dùng trong công nghiệp hóa chất hoặc vũ khí hóa học)HSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
