Chuyển đến nội dung
光

guāng

Hán Việt: QUANG

HSK4Lượng từ: 道、束Bộ: 儿6 nét

1Danh từ

  1. ánh sáng

Ví dụ

  1. 太阳发出了耀眼的光。

    Tàiyáng fāchū le yàoyǎn de guāng.

    Mặt trời tỏa ra ánh sáng chói lọi.

  2. 房间里一点儿光也没有。

    Fángjiān lǐ yìdiǎnr guāng yě méiyǒu.

    Trong phòng không có một chút ánh sáng nào.

  3. 月光照在静静的水面上。

    Yuèguāng zhào zài jìngjìng de shuǐmiàn shang.

    Ánh trăng rọi trên mặt nước phẳng lặng.

2Tính từ

  1. nhẵn
  2. bóng loáng
  3. hết, sạch nhẵn

Ví dụ

  1. 这张桌子表面很光。

    Zhè zhāng zhuōzi biǎomiàn hěn guāng.

    Mặt bàn này rất nhẵn bóng.

  2. 地太光了,小心滑倒。

    Dì tài guāng le, xiǎoxīn huádǎo.

    Sàn nhà bóng loáng quá, cẩn thận trượt ngã.

  3. 磨得光光的石头很好看。

    Mó de guāngguāng de shítou hěn hǎokàn.

    Những hòn đá được mài bóng loáng trông rất đẹp.

  4. 桌上的菜大家都吃光了。

    Zhuō shang de cài dàjiā dōu chī guāng le.

    Thức ăn trên bàn mọi người đều ăn sạch nhẵn rồi.

3Động từ

  1. hết
  2. sạch nhẵn

Ví dụ

  1. 把碗里的饭吃光。

    Bǎ wǎn lǐ de fàn chī guāng.

    Ăn sạch cơm trong bát đi.

  2. 我的钱都花光了。

    Wǒ de qián dōu huā guāng le.

    Tiền của tôi tiêu hết sạch rồi.

  3. 票早就卖光了。

    Piào zǎojiù mài guāng le.

    Vé đã bán hết từ lâu rồi.

4Phó từ

  1. chỉ
  2. chỉ riêng
  3. hết sạch, nhẵn bóng

Ví dụ

  1. 光说不做是没有用的。

    Guāng shuō bù zuò shì méiyǒu yòng de.

    Chỉ nói mà không làm là vô ích.

  2. 别光顾着看手机,多吃点菜。

    Bié guāng gùzhe kàn shǒujī, duō chī diǎn cài.

    Đừng chỉ mải nhìn điện thoại, ăn thêm thức ăn đi.

  3. 这次考试光他一个人及格了。

    Zhè cì kǎoshì guāng tā yí gè rén jígé le.

    Kỳ thi lần này chỉ riêng một mình anh ấy đỗ.

  4. 光他一个人就吃了五个苹果。

    Guāng tā yí gè rén jiù chīle wǔ gè píngguǒ.

    Chỉ riêng một mình anh ấy đã ăn hết năm quả táo rồi.

  5. 光 CD 他就有好几百张。

    Guāng CD tā jiù yǒu hǎojǐ bǎi zhāng.

    Chỉ riêng đĩa CD anh ấy đã có mấy trăm chiếc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 阳光 yángguāngánh nắng
  • 月光 yuèguāngánh trăng
  • 花光 huā guāngtiêu hết
  • 用光 yòng guāngdùng hết
  • 光滑 guānghuanhẵn bóng, trơn láng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

通常指照亮物体使人能看见的能;光滑;完了;单单、只。

Ghi chú: Phía trên là ngọn lửa sáng (⺌/火), phía dưới là người (儿) đang cầm đuốc.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

động từ + 光

Bổ ngữ kết quả biểu thị làm việc gì đó đến mức hết sạch, không còn lại gì. VD: 苹果被吃光了。– Táo bị ăn hết sạch rồi.

光……不……

Chỉ làm việc này mà không làm việc kia. VD: 他光想不做。– Anh ấy chỉ nghĩ mà không làm.

Chủ ngữ + 不仅 / 不光……,还 / 而且……

Cấu trúc câu phức tăng tiến biểu thị ý 'không những... mà còn...'. Vế sau là sự mở rộng, bổ sung hoặc tiến thêm một bước so với vế trước. Khi hai vế có cùng một chủ ngữ, chủ ngữ bắt buộc phải đứng trước liên từ '不仅' hoặc '不光'.

现在我不仅会扫码结账,还会在网上购物了。 – Giờ mình không chỉ biết quét mã thanh toán mà còn biết mua sắm trên mạng.

王老师不仅教我们中文,而且常带我们了解中国文化。 – Cô Vương không chỉ dạy chúng em tiếng Trung mà còn thường dẫn chúng em tìm hiểu văn hóa Trung Quốc.

Bài học: HSK4 · 手机让生活更方便 – Điện thoại giúp cuộc sống tiện hơn

首先……,然后 / 其次……

Cặp liên từ này biểu thị quan hệ tiếp nối theo trình tự thời gian (trước tiên..., sau đó...) hoặc phân định trật tự trước sau, chính phụ của các sự việc, lý lẽ (trước hết..., tiếp theo / thứ hai là...). Vế đầu nêu hành động hoặc lý do ưu tiên số một, vế sau dùng "然后" (chỉ bước tiếp theo) hoặc "其次" (chỉ thứ bậc tiếp theo).

咱们买东西不能光看广告,首先得看质量好不好,然后再看价格合不合适。 – Tụi mình mua đồ không thể chỉ nghe mỗi quảng cáo, trước hết phải xem chất lượng có tốt hay không đã, sau đó mới xem giá cả có hợp lý không.

遇到问题,首先想想问题为什么出现,然后再积极想办法解决。 – Khi gặp vấn đề, trước tiên hãy nghĩ xem vì sao vấn đề phát sinh, sau đó mới tích cực tìm cách giải quyết.

Bài học: HSK4 · 合适的才是最好的 – Hợp mới là tốt nhất

对于……,S……

Giới từ '对于' dùng để dẫn ra đối tượng cụ thể (người, sự việc, sự vật) mà hành vi, động tác hoặc thái độ hướng tới. Thường đứng ở đầu câu hoặc trước chủ ngữ/vị ngữ, dịch là 'đối với', 'về'.

对于想买的东西,她不光看质量,还看价格。 – Đối với những món đồ muốn mua, cô ấy không chỉ xem chất lượng mà còn xem cả giá cả.

对于他的做法,大家都很支持。 – Đối với cách làm của anh ấy, mọi người đều rất ủng hộ.

Bài học: HSK4 · 合适的才是最好的 – Hợp mới là tốt nhất

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

光

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “光” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1