Chuyển đến nội dung
兢

jīng

Từ điển chưa có mục “兢”. Pinyin tham khảo: jīng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 他工作三十年,始终兢兢业业。

    Tā gōngzuò sānshí nián, shǐzhōng jīngjīngyèyè.

    Ông ấy làm việc ba mươi năm, trước sau như một luôn tận tuỵ chu đáo.

    Từ mục 兢兢业业

  2. 她对待教学兢兢业业,深受学生爱戴。

    Tā duìdài jiàoxué jīngjīngyèyè, shēn shòu xuésheng àidài.

    Cô ấy hết lòng tận tụy với công tác giảng dạy, được học trò vô cùng kính trọng.

    Từ mục 兢兢业业

  3. 自从掌管部门以来,他工作一直兢兢业业。

    Zìcóng zhǎngguǎn bùmén yǐlái, tā gōngzuò yìzhí jīngjīngyèyè.

    Từ khi quản lý bộ phận đến nay, anh ấy làm việc luôn cẩn thận tận tụy.

    Từ mục 掌管

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

兢

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “兢” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1