Từ điển chưa có mục “兢”. Pinyin tham khảo: jīng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Tā gōngzuò sānshí nián, shǐzhōng jīngjīngyèyè.
Ông ấy làm việc ba mươi năm, trước sau như một luôn tận tuỵ chu đáo.
Từ mục 兢兢业业
Tā duìdài jiàoxué jīngjīngyèyè, shēn shòu xuésheng àidài.
Cô ấy hết lòng tận tụy với công tác giảng dạy, được học trò vô cùng kính trọng.
Từ mục 兢兢业业
Zìcóng zhǎngguǎn bùmén yǐlái, tā gōngzuò yìzhí jīngjīngyèyè.
Từ khi quản lý bộ phận đến nay, anh ấy làm việc luôn cẩn thận tận tụy.
Từ mục 掌管
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “兢” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
