1Thành ngữ
- tận tuỵ
- cẩn trọng
- hết lòng hết dạ với công việc
Ví dụ
Tā gōngzuò sānshí nián, shǐzhōng jīngjīngyèyè.
Ông ấy làm việc ba mươi năm, trước sau như một luôn tận tuỵ chu đáo.
Tā duìdài jiàoxué jīngjīngyèyè, shēn shòu xuésheng àidài.
Cô ấy hết lòng tận tụy với công tác giảng dạy, được học trò vô cùng kính trọng.
Zhǐyào jīngjīngyèyè de bǎ běnzhí gōngzuò zuò hǎo, jiù néng dédào dàjiā de rènkě.
Chỉ cần tận tụy làm tốt công việc của mình thì sẽ được mọi người ghi nhận.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形容做事小心谨慎、勤奋踏实。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
兢兢业业 + 地 + động từ
Làm trạng ngữ mô tả tinh thần làm việc cẩn thận, cần cù và tận tuỵ. VD: 老师兢兢业业地批改作业。– Thầy giáo tận tuỵ chấm bài tập.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
