1Danh từ
- công tước (tước vị cao nhất trong ngũ tước thời xưa)
Ví dụ
Tā shì Yīngguó de yí wèi shìxí gōngjué.
Ông ấy là một công tước thế tập của nước Anh.
Guówáng fēng tā wéi gōngjué yǐ biǎozhāng tā de gōngláo.
Nhà vua phong ông làm công tước để biểu dương công lao.
Gōngjué de zhuāngyuán zhàndì miànjī fēicháng dà.
Trang viên của công tước có diện tích vô cùng rộng lớn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
古代贵族爵位的第一等,地位在侯爵之上。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
封 + 某人 + 为公爵
Phong ai đó làm công tước. VD: 国王封将军为公爵。– Nhà vua phong vị tướng quân làm công tước.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
