1Tính từ
- chung
- công cộng
- thuộc về nhà nước
- công bằng
- chính trực
- đực
- trống (động vật)
Ví dụ
2Danh từ
- ông (tiếng xưng hô tôn kính)
- bố chồng
Ví dụ
Yúgōng yíshān de gùshi hěn yǒumíng.
Câu chuyện Ngu Công dời núi rất nổi tiếng.
Wàigōng měitiān dōu qù gōngyuán dǎ tàijíquán.
Ông ngoại ngày nào cũng ra công viên tập thái cực quyền.
Tā hé gōngpó zhù zài yìqǐ, guānxì hěn róngqià.
Cô ấy sống cùng bố mẹ chồng, quan hệ rất hòa thuận.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
共同的、公家的;公正;雄性的;对年长男子的尊称;丈夫的父亲。
Ghi chú: Phía trên là bộ bát (八), dưới là bộ khư (厶): việc công cộng, chung.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
公 + 名词 (động vật)
Đứng trước tên con vật để chỉ con đực, con trống. VD: 公牛 – Bò đực.
任何 (+ Danh từ) + 都 / 也……
Đại từ chỉ thị “任何” có nghĩa là “bất kỳ, bất cứ”. Khi bổ nghĩa trực tiếp cho danh từ phía sau, thông thường không thêm trợ từ “的”. Vế câu phía sau thường phối hợp với “都” hoặc “也” để biểu thị ý nghĩa bao quát toàn bộ.
你在学校有任何问题,都可以来办公室找老师。 – Ở trường em có bất kỳ vấn đề gì cũng có thể đến văn phòng tìm thầy cô.
这个周末我很忙,任何地方都不想去。 – Cuối tuần này mình rất bận, chẳng muốn đi đâu cả.
Bài học: HSK4 · 欢迎来中国留学! – Chào mừng đến Trung Quốc du học!
随着……,……
Giới từ “随着” đứng trước từ ngữ hoặc phân câu biểu thị sự vận động, biến đổi (như phát triển, nâng cao, thay đổi...), dùng để chỉ ra sự việc đó là điều kiện hoặc bối cảnh kéo theo một sự việc khác thay đổi tương ứng. Trong tiếng Việt thường dịch là "cùng với...", "theo...".
随着天气越来越冷,去公园跑步的人少了。 – Trời càng ngày càng lạnh, người ra công viên chạy bộ ít đi.
随着中文水平的提高,我能看懂的书越来越多。 – Trình độ tiếng Trung càng tốt, sách mình đọc hiểu được càng nhiều.
Bài học: HSK4 · 欢迎来中国留学! – Chào mừng đến Trung Quốc du học!
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “公” 18
- 公司gōngsī CÔNG TYcông tyHSK1
- 公斤gōngjīn CÔNG CÂNki-lô-gam; cân tây; kgHSK3
- 公园gōngyuán CÔNG VIÊNcông viênHSK3
- 公分gōngfēn CÔNG PHẦNcentimet, cm; xăng-ti-mét (cm)HSK3
- 公尺gōngchǐmét (m)HSK3
- 办公bàngōng BIỆN CÔNGlàm việc; giải quyết công việc (công sở, hành chính); làm việc (tại cơ quan)HSK4
- 公共gōnggòng CÔNG CỘNGcông cộng; chungHSK4
- 公里gōnglǐ CÔNG LÝki-lô-mét; km; cây sốHSK4
- 公路gōnglù CÔNG LỘđường cái; đường bộ; đường quốc lộHSK4
- 公车gōngchēxe công; xe công vụ; xe buýt (thường dùng ở Đài Loan và một số khu vực)HSK4
- 公历gōnglìdương lịchHSK4
- 公布gōngbù CÔNG BỐcông bố; thông báo công khai; công bố, thông báo công khaiHSK5
- 公平gōngpíng CÔNG BÌNHcông bằng; bình đẳng; công bằng, sòng phẳngHSK5
- 公寓gōngyù CÔNG NGỰchung cư; căn hộHSK5
- 老公lǎogōng LÃO CÔNGchồng; ông xãHSK5
- 外公wàigōng NGOẠI CÔNGông ngoạiHSK5
- 公报gōngbàothông cáo; bản tuyên bố chính thức; công báoHSK5
- 公克gōngkè CÔNG KHẮCgam (đơn vị đo khối lượng)HSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
