Chuyển đến nội dung
公

gōng

Hán Việt: CÔNG

HSK6Bộ: 八4 nét

1Tính từ

  1. chung
  2. công cộng
  3. thuộc về nhà nước
  4. công bằng
  5. chính trực
  6. đực
  7. trống (động vật)

Ví dụ

  1. 我们要爱护公物。

    Wǒmen yào àihù gōngwù.

    Chúng ta cần bảo vệ của công.

  2. 他处理事情一向很公道。

    Tā chǔlǐ shìqing yíxiàng hěn gōngdao.

    Anh ấy xử lý công việc từ trước đến nay đều rất công bằng.

  3. 这只公鸡天天清晨打鸣。

    Zhè zhī gōngjī tiāntiān qīngchén dǎmíng.

    Chú gà trống này ngày nào cũng gáy vào sáng sớm.

2Danh từ

  1. ông (tiếng xưng hô tôn kính)
  2. bố chồng

Ví dụ

  1. 愚公移山的故事很有名。

    Yúgōng yíshān de gùshi hěn yǒumíng.

    Câu chuyện Ngu Công dời núi rất nổi tiếng.

  2. 外公每天都去公园打太极拳。

    Wàigōng měitiān dōu qù gōngyuán dǎ tàijíquán.

    Ông ngoại ngày nào cũng ra công viên tập thái cực quyền.

  3. 她和公婆住在一起,关系很融洽。

    Tā hé gōngpó zhù zài yìqǐ, guānxì hěn róngqià.

    Cô ấy sống cùng bố mẹ chồng, quan hệ rất hòa thuận.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 公私分明 gōngsī fēnmíngcông tư phân minh
  • 办公 bàngōnglàm việc công, làm việc cơ quan
  • 公事 gōngshìviệc công
  • 老公 lǎogōngchồng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

共同的、公家的;公正;雄性的;对年长男子的尊称;丈夫的父亲。

Ghi chú: Phía trên là bộ bát (八), dưới là bộ khư (厶): việc công cộng, chung.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

公 + 名词 (động vật)

Đứng trước tên con vật để chỉ con đực, con trống. VD: 公牛 – Bò đực.

任何 (+ Danh từ) + 都 / 也……

Đại từ chỉ thị “任何” có nghĩa là “bất kỳ, bất cứ”. Khi bổ nghĩa trực tiếp cho danh từ phía sau, thông thường không thêm trợ từ “的”. Vế câu phía sau thường phối hợp với “都” hoặc “也” để biểu thị ý nghĩa bao quát toàn bộ.

你在学校有任何问题,都可以来办公室找老师。 – Ở trường em có bất kỳ vấn đề gì cũng có thể đến văn phòng tìm thầy cô.

这个周末我很忙,任何地方都不想去。 – Cuối tuần này mình rất bận, chẳng muốn đi đâu cả.

Bài học: HSK4 · 欢迎来中国留学! – Chào mừng đến Trung Quốc du học!

随着……,……

Giới từ “随着” đứng trước từ ngữ hoặc phân câu biểu thị sự vận động, biến đổi (như phát triển, nâng cao, thay đổi...), dùng để chỉ ra sự việc đó là điều kiện hoặc bối cảnh kéo theo một sự việc khác thay đổi tương ứng. Trong tiếng Việt thường dịch là "cùng với...", "theo...".

随着天气越来越冷,去公园跑步的人少了。 – Trời càng ngày càng lạnh, người ra công viên chạy bộ ít đi.

随着中文水平的提高,我能看懂的书越来越多。 – Trình độ tiếng Trung càng tốt, sách mình đọc hiểu được càng nhiều.

Bài học: HSK4 · 欢迎来中国留学! – Chào mừng đến Trung Quốc du học!

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

公

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “公” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1