Chuyển đến nội dung
公顷公頃

gōngqǐng

Hán Việt: CÔNG KHOẢNH

Lượng từ

HSK7–9

1Lượng từ

  1. héc-ta
  2. héc ta

Ví dụ

  1. 这个农场占地两百公顷。

    Zhège nóngchǎng zhàndì liǎng bǎi gōngqǐng.Trang trại này rộng hai trăm héc-ta.

  2. 今年该地区新增了数千公顷森林面积。

    Jīnnián gāi dìqū xīnzēng le shù qiān gōngqǐng sēnlín miànjī.Năm nay khu vực này đã tăng thêm hàng nghìn héc-ta diện tích rừng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 占地……公顷 zhàndì ... gōngqǐngchiếm diện tích ... héc-ta
  • 数千公顷 shù qiān gōngqǐnghàng nghìn héc-ta
  • 一公顷土地 yì gōngqǐng tǔdìmột héc-ta đất

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

公制地积单位,一公顷等于一万平方米。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Số từ + 公顷 (+ 土地/森林)

dùng làm lượng từ chỉ diện tích đất đai, bề mặt. VD: 这里有十公顷林地。– Ở đây có mười héc-ta đất rừng.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

公
顷

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1