1Danh từ
- da thú
Ví dụ
Gǔdài rén cháng yòng shòupí zhìzuò yīfu yùhán.
Người thời cổ thường dùng da thú may quần áo để chống rét.
Zhè zhāng zhēnguì de shòupí bǎocún de fēicháng wánzhěng.
Tấm da thú quý giá này được bảo quản rất nguyên vẹn.
Fǎlǜ jǐnzhǐ fēifǎ zǒusī yěshēng dòngwù de shòupí.
Pháp luật nghiêm cấm việc buôn lậu trái phép da động vật hoang dã.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
野兽的皮,常用来制作皮草皮革等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 兽皮 + 做 / 制成……
dùng da thú để làm / chế tạo thành vật gì. VD: 用兽皮做成帐篷。– Dùng da thú làm lều trại.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
