1Danh từ
- da
- vỏ
Ví dụ
2Tính từ
- nghịch ngợm
- bướng bỉnh
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人和生物体表面的组织;物体的外层;也指调皮、顽皮。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
去皮 / 剥皮 / 削皮
Hành động bóc, lột hoặc gọt vỏ/da. VD: 削苹果皮 (gọt vỏ táo).
很/太 + 皮
Tính từ biểu thị tính cách hiếu động, nghịch ngợm (khẩu ngữ). VD: 这只小狗很皮。 (Chú cún này rất nghịch.)
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “皮” 18
- 皮肤pífū BÌ PHUda; làn daHSK4
- 皮鞋píxié BÌ HÀIgiày daHSK4
- 果皮guǒpí QUẢ BÌvỏ quả; vỏ trái câyHSK4
- 皮包píbāotúi da; cặp da; ví daHSK4
- 皮带pídàithắt lưng da; dây nịt; dây curoaHSK4
- 羊皮yángpída cừu; da dêHSK4
- 眼皮yǎnpí NHÃN BÌmí mắtHSK4
- 调皮tiáopí ĐIỀU BÌnghịch ngợm; bướng bỉnh; hiếu độngHSK5
- 橡皮xiàngpí TƯỢNG BÌcục tẩy; gôm tẩyHSK5
- 脸皮liǎnpí LIÊM BÌda mặt; thể diện; lòng tự trọngHSK5
- 牛皮niúpída bò; khoác lác; chém gióHSK5
- 树皮shùpívỏ câyHSK5
- 貂皮diāopí ĐIÊU BÌlông chồn; da chồnHSK6
- 麂皮jǐpí KỈ BÌda hoẵng; da lộnHSK6
- 皮鞭píbiānroi da; roi ngựaHSK6
- 兽皮shòupí THÚ BÌda thúHSK6
- 脱皮tuōpí THOÁT BÌlột da; bong da; lột xác (động vật)HSK6
- 皮革pígé BÌ CÁCHda thuộc; đồ daHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
