1Thành ngữ
- tiếp tục nỗ lực
- không ngừng cố gắng
- thừa thắng xông lên
Ví dụ
Xīwàng nǐ zàijiē-zàilì, zài qīmò kǎoshì zhōng qǔdé gèng hǎo de chéngjì.
Mong em tiếp tục nỗ lực để đạt thành tích tốt hơn trong kỳ thi cuối kỳ.
Qǔdé le yì diǎn chéngjì yě bú yào jiāo'ào, yào zàijiē-zàilì.
Đạt được chút thành tích cũng đừng kiêu ngạo, phải tiếp tục nỗ lực.
Tuánduì juédìng zàijiē-zàilì, zhēngqǔ tíqián wánchéng kāifā xiàngmù.
Cả nhóm quyết định tiếp tục nỗ lực, phấn đấu hoàn thành dự án phát triển trước thời hạn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一次又一次加倍努力,比喻继续努力,毫不松懈。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
再接再厉 + động từ
thường làm trạng ngữ để cổ vũ, khích lệ tiếp tục nỗ lực nhằm đạt kết quả cao hơn nữa. VD: 我们要再接再厉,创造新纪录。– Chúng ta phải tiếp tục nỗ lực tạo nên kỷ lục mới.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
