1Tính từ
- dư thừa
- thừa thãi
- dôi dư
Ví dụ
Zhè piān wénzhāng xūyào shānqù rǒngyú de cíjù, shǐ qí gèng jiǎnliàn.Bài viết này cần xóa bỏ những câu chữ dư thừa để ngắn gọn hơn.
Xìtǒng shèjì zhōng bǎoliú le bùfen rǒngyú shùjù yǐ fáng diūshī.Trong thiết kế hệ thống đã giữ lại một phần dữ liệu dự phòng để tránh thất lạc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
多余的;在技术上指为了提高系统可靠性而额外增加的备份。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
删去 / 精简 + 冗余的 + danh từ
cắt bỏ hoặc tinh giản những thứ dư thừa. VD: 应该删去冗余的代码。– Cần xóa các đoạn mã dư thừa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
