Chuyển đến nội dung
冰镐冰鎬

bīnggǎo

Hán Việt: BĂNG HẠO

Danh từ

Lượng từ: 把

1Danh từ

  1. rìu phá băng
  2. cuốc băng (dụng cụ leo núi)

Ví dụ

  1. 登山队员手里拿着一把冰镐。

    Dēngshān duìyuán shǒulǐ názhe yì bǎ bīnggǎo.Vận động viên leo núi cầm trên tay một chiếc rìu phá băng.

  2. 冰镐是攀登雪山必不可少的装备。

    Bīnggǎo shì pāndēng xuěshān bìbùkěshǎo de zhuāngbèi.Rìu phá băng là trang bị không thể thiếu khi leo núi tuyết.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一把冰镐 yì bǎ bīnggǎomột chiếc rìu phá băng
  • 专业冰镐 zhuānyè bīnggǎorìu leo băng chuyên dụng
  • 手持冰镐 shǒuchí bīnggǎocầm rìu phá băng
  • 挥动冰镐 huīdòng bīnggǎovung rìu phá băng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

登山运动中用于攀登冰雪坡、开凿冰阶的工具。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 冰镐 + 攀登/敲击……

dùng rìu phá băng để làm gì. VD: 他用冰镐凿开坚冰。– Anh ấy dùng rìu phá băng đục tảng băng cứng.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

冰
镐

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1