1Danh từ
- băng
- đá (nước đá)
Ví dụ
2Tính từ
- lạnh buốt
- lạnh ngắt
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
水在摄氏零度或零度以下凝结成的固体;冷。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
加冰 / 去冰
thêm đá / không lấy đá (thường dùng khi gọi đồ uống). VD: 来一杯奶茶,去冰。– Cho một ly trà sữa, không đá.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “冰” 18
- 冰箱bīngxiāng BĂNG TƯƠNGtủ lạnhHSK3
- 冰块bīngkuàicục đá; viên đá lạnhHSK3
- 冰灯bīngdēng BĂNG ĐĂNGđèn băng, băng đăngHSK4
- 冰雕bīngdiāo BĂNG ĐIÊUđiêu khắc băngHSK4
- 结冰jiébīng KẾT BĂNGđóng băng; đóng băng, kết băngHSK4
- 冰糕bīnggāo BĂNG CAOkem que; kem cây; bánh kem lạnhHSK4
- 溜冰liūbīng LƯU BĂNGtrượt băng; trượt patinHSK4
- 冰袋bīngdàitúi chườm đá; túi đáHSK5
- 冰冻bīngdòngđóng băng; đông đá; ướp lạnhHSK5
- 冰冷bīnglěnglạnh buốt; lạnh ngắt; lạnh lùngHSK5
- 滑冰huábīng HOẠT BĂNGtrượt băngHSK6
- 冰川bīngchuānsông băng; băng hàHSK6
- 除冰chúbīng TRỪ BĂNGphá băng; làm tan băng; làm sạch tuyết băngHSK6
- 冰雹bīngbáo BĂNG BẠCmưa đáHSK7–9
- 冰镐bīnggǎo BĂNG HẠOrìu phá băng; cuốc băng (dụng cụ leo núi)
- 冰河bīnghé BĂNG HÀsông băng (khối băng lớn tích tụ di chuyển chậm); dòng sông đóng băng
- 冰期bīngqī BĂNG KỲkỷ băng hà; thời kỳ băng hà
- 冰蚀bīngshísự bào mòn do băng; xói mòn do sông băng; bào mòn bởi băng giá
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
