1Động từ
- khải hoàn
- thắng trận trở về
Ví dụ
Shìmínmen rèliè huānyíng jiùyuán duìyuánmen kǎixuán.
Người dân nhiệt liệt chào đón các thành viên đội cứu hộ thắng lợi trở về.
Zhànshìmen wánchéng le rènwu, kǎixuán guīlái.
Các chiến sĩ đã hoàn thành nhiệm vụ, khải hoàn trở về.
Wǒmen qīdài zhe Zhōngguó tǐyù jiàn'ér kǎixuán.
Chúng tôi mong đợi những vận động viên thể thao Trung Quốc khải hoàn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
打胜仗后胜利归来。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
欢迎 + đối tượng + 凯旋
chào đón ai thắng lợi trở về. VD: 欢迎英雄凯旋!– Hoan nghênh người anh hùng khải hoàn!
凯旋 + 而归 / 归来
thường kết hợp với bổ ngữ chỉ hướng biểu thị việc trở về trong thắng lợi. VD: 他们凯旋而归。– Họ đã khải hoàn trở về.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
