1Động từ
- xoay
- quay quanh trục
Ví dụ
2Phó từ
- liền
- ngay tức khắc
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
旋转;不久、随即。
Ghi chú: Khi đọc là xuàn có nghĩa là tiện (gọt), hâm nóng thức ăn hoặc danh từ cơn gió lốc (旋风).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
旋……旋……
Vừa... vừa... (hai hành động diễn ra liên tiếp trong thời gian ngắn). VD: 旋开旋落。– Vừa nở lại vừa tàn ngay.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “旋” 18
- 旋转xuánzhuǎn TOÀN CHUYỂNxoay tròn; quay quanh; xoay tròn, quay quanhHSK6
- 回旋huíxuán HỒI TOÀNlượn vòng; xoay quanh; lượn lờHSK6
- 旋木xuànmù TIỆN MỘCtiện gỗ; đồ gỗ tiện; nghề tiện gỗHSK6
- 凯旋kǎixuán KHẢI HOÀNkhải hoàn; thắng trận trở vềHSK7–9
- 盘旋pánxuán BÀN TOÀNlượn vòng; bay lượn; quanh quẩnHSK7–9
- 旋律xuánlǜ TOÀN LUẬTgiai điệuHSK7–9
- 旋涡xuánwō TOÀN OAxoáy nước; vòng xoáyHSK7–9
- 周旋zhōuxuán CHU TOÀNgiao thiệp; ứng phó; đối phóHSK7–9
- 打旋dǎxuán ĐẢ TOÀNxoay tròn; lượn vòng; xoáy nước
- 螺旋luóxuán LOA TOÀNđường xoắn ốc; hình xoắn ốc; xoay vòng ốc
- 自旋zìxuán TỰ TOÀNspin (đại lượng vật lý lượng tử mô tả chuyển động quay nội tại của hạt vi mô); tự quay quanh trục
- 旋花科xuánhuākē TOÀN HOA KHOAhọ Bìm bìm (thực vật học)HSK6
- 旋转轴xuánzhuǎnzhóutrục quayHSK6
- 反气旋fǎnqìxuán PHẢN KHÍ TOÀNxoáy nghịch; áp cao
- 回旋镖huíxuánbiāo HỒI TOÀN PHIÊUboomerang; phi tiêu quay vòng; vũ khí ném quay về
- 螺旋桨luóxuánjiǎng LOA TOÀN TƯỞNGchân vịt (tàu thuyền); cánh quạt (máy bay)
- 螺旋形luóxuánxíng LOA TOÀN HÌNHhình xoắn ốc; dạng trôn ốc
- 旋转木马xuánzhuǎnmùmǎ TUYỀN CHUYỂN MỘC MÃđu quay ngựa gỗ; vòng quay ngựa gỗHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
