1Danh từ
- cái đục
Ví dụ
Mùjiang yòng záozi zài mùtou shang kāi cáo.
Bác thợ mộc dùng đục để tạo rãnh trên thanh gỗ.
Zhè bǎ záozi yǐjīng biàn dùn le, xūyào mó yíxià.
Cái đục này đã bị cùn rồi, cần phải mài một chút.
Diāokèshī yòushǒu ná chuízi, zuǒshǒu ná záozi.
Người thợ điêu khắc tay phải cầm búa, tay trái cầm đục.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
挖槽或打孔用的金属性工具,一头有刃,另一头供锤击。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 凿子 + động từ
dùng đục để thực hiện một hành động (như đục lỗ, khắc tượng).
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
