Chuyển đến nội dung
分枝

fēnzhī

Hán Việt: PHÂN CHI

Lượng từ: 个、条

1Động từ

  1. đâm cành
  2. nhánh ra
  3. tẽ cành

Ví dụ

  1. 春天到了,树木开始发芽分枝。

    Chūntiān dào le, shùmù kāishǐ fāyá fēnzhī.

    Mùa xuân đến rồi, cây cối bắt đầu đâm chồi tẽ cành.

  2. 修剪可以促使果树多发分枝。

    Xiūjiǎn kěyǐ cùshǐ guǒshù duō fā fēnzhī.

    Tỉa cành có thể thúc đẩy cây ăn quả đâm nhiều nhánh hơn.

  3. 这根主干从底部就开始分枝了。

    Zhè gēn zhǔgàn cóng dǐbù jiù kāishǐ fēnzhī le.

    Thân chính này đã tẽ nhánh ngay từ phần gốc.

2Danh từ

  1. cành nhánh
  2. nhánh cây
  3. nhánh con

Ví dụ

  1. 风吹断了树上的一根分枝。

    Fēng chuī duàn le shù shang de yì gēn fēnzhī.

    Gió thổi gãy một cành nhánh trên cây.

  2. 血管在末端有很多微小的分枝。

    Xuèguǎn zài mòduān yǒu hěn duō wēixiǎo de fēnzhī.

    Mạch máu ở đoạn cuối có rất nhiều nhánh li ti.

  3. 这条河流在中游形成了几条分枝。

    Zhè tiáo héliú zài zhōngyóu xíngchéng le jǐ tiáo fēnzhī.

    Con sông này ở đoạn trung lưu đã hình thành vài nhánh rẽ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 植物分枝 zhíwù fēnzhīnhánh thực vật
  • 河流分枝 héliú fēnzhīnhánh sông
  • 分枝繁茂 fēnzhī fánmàocành nhánh um tùm
  • 血管分枝 xuèguǎn fēnzhīnhánh mạch máu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指植物的主干长出枝条,或泛指从主体分出来的枝杈、支脉。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

从……分枝

tẽ ra nhánh từ một vị trí hoặc trục chính. VD: 主茎从中部开始分枝。– Thân chính bắt đầu tẽ nhánh từ phần giữa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

分
枝

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1