1Động từ
- đâm cành
- nhánh ra
- tẽ cành
Ví dụ
Chūntiān dào le, shùmù kāishǐ fāyá fēnzhī.
Mùa xuân đến rồi, cây cối bắt đầu đâm chồi tẽ cành.
Xiūjiǎn kěyǐ cùshǐ guǒshù duō fā fēnzhī.
Tỉa cành có thể thúc đẩy cây ăn quả đâm nhiều nhánh hơn.
Zhè gēn zhǔgàn cóng dǐbù jiù kāishǐ fēnzhī le.
Thân chính này đã tẽ nhánh ngay từ phần gốc.
2Danh từ
- cành nhánh
- nhánh cây
- nhánh con
Ví dụ
Fēng chuī duàn le shù shang de yì gēn fēnzhī.
Gió thổi gãy một cành nhánh trên cây.
Xuèguǎn zài mòduān yǒu hěn duō wēixiǎo de fēnzhī.
Mạch máu ở đoạn cuối có rất nhiều nhánh li ti.
Zhè tiáo héliú zài zhōngyóu xíngchéng le jǐ tiáo fēnzhī.
Con sông này ở đoạn trung lưu đã hình thành vài nhánh rẽ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指植物的主干长出枝条,或泛指从主体分出来的枝杈、支脉。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从……分枝
tẽ ra nhánh từ một vị trí hoặc trục chính. VD: 主茎从中部开始分枝。– Thân chính bắt đầu tẽ nhánh từ phần giữa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
