1Danh từ
- lợi và hại
- được và mất
Ví dụ
Zuò juédìng qián yào quánhéng lìbì.
Trước khi ra quyết định phải cân nhắc lợi hại.
Zhè xiàng xīn zhèngcè lìbì bìngcún, yǐnfā le guǎngfàn tǎolùn.
Chính sách mới này vừa có lợi vừa có hại, đã làm dấy lên những cuộc thảo luận rộng rãi.
Wǒmen yīnggāi kèguān fēnxī gè zhǒng fāng'àn de lìbì déshī.
Chúng ta nên phân tích khách quan được mất hơn thiệt của các phương án.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
利与弊;有利的条件和有害的弊端。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
权衡 + 利弊
cụm cố định mang nghĩa cân nhắc, tính toán giữa mặt lợi và mặt hại. VD: 权衡利弊后作出选择。– Đưa ra lựa chọn sau khi đã cân nhắc lợi hại.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
