1Tính từ
- sắc
- bén
- thuận lợi
- suôn sẻ
Ví dụ
2Danh từ
- lợi ích
- lợi nhuận
- lãi
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
锋利、锐利;利益、利息;顺利、方便。
Ghi chú: Bên trái là cây lúa (禾), bên phải là dao (刂 - Đao), liềm cắt lúa đem lại nguồn 'lợi ích'.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对……有利
Có lợi đối với đối tượng nào đó. VD: 跑步对身体健康有利。 – Chạy bộ có lợi cho sức khỏe.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “利” 18
- 流利liúlì LƯU LỢIlưu loát; trôi chảy; lưu loát, trôi chảyHSK4
- 顺利shùnlì THUẬN LỢIthuận lợi; suôn sẻ; thuận lợi, suôn sẻHSK4
- 便利biànlì TIỆN LỢItiện lợi; thuận tiện; làm cho thuận lợiHSK5
- 不利búlì BẤT LỢIbất lợi; không có lợiHSK5
- 利润lìrùn LỢI NHUẬNlợi nhuận; tiền lãiHSK5
- 利益lìyì LỢI ÍCHlợi íchHSK5
- 利用lìyòng LỢI DỤNGtận dụng; sử dụng; lợi dụng (nghĩa xấu)HSK5
- 权利quánlì QUYỀN LỢIquyền lợi; quyền; quyền lợi, quyềnHSK5
- 胜利shènglì THẮNG LỢIchiến thắng; thắng lợi; thành côngHSK5
- 有利yǒulì HỮU LỢIcó lợi; thuận lợiHSK5
- 获利huòlì HOẠCH LỢIthu được lợi nhuận; kiếm lời; hưởng lợiHSK5
- 毛利máolì MAO LỢIlợi nhuận gộp; lãi gộpHSK5
- 福利fúlì PHÚC LỢIphúc lợiHSK6
- 利息lìxī LỢI TỨCtiền lãi; lãi suất; lợi tứcHSK6
- 专利zhuānlì CHUYÊN LỢIbằng sáng chế; quyền sáng chế; độc quyềnHSK6
- 纯利chúnlì THUẦN LỢIlợi nhuận thuần; lãi ròngHSK6
- 复利fùlì PHỨC LỢIlãi képHSK6
- 亨利hēnglì HANH LỢIHenry (tên riêng người phương Tây); henry (đơn vị đo độ tự cảm điện từ, ký hiệu: H)HSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
