1Động từ
- cắt ghép
- dựng (phim ảnh, âm thanh)
Ví dụ
Zhè bù diànyǐng de jiǎnjiē fēicháng liúchàng zìrán.
Phần cắt ghép dựng phim của tác phẩm này rất mượt mà tự nhiên.
Dǎoyǎn huā le jǐ gè yuè shíjiān jiǎnjiē zhè bù piānzi.
Đạo diễn đã mất vài tháng để cắt ghép dựng bộ phim này.
Zhè duàn lùyīn jīngguò le è'yì jiǎnjiē, bùkě quán xìn.
Đoạn ghi âm này đã bị cắt ghép ác ý, không thể tin hoàn toàn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把电影胶片、录像带或录音带剪断后重新连接。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + tân ngữ + 剪接成……
cắt ghép cái gì thành... VD: 把几段视频剪接成一个短片。– Cắt ghép vài đoạn video thành một clip ngắn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
