Chuyển đến nội dung
剪

jiǎn

Hán Việt: TIỄN

HSK5Lượng từ: 把Bộ: 刀11 nét

1Động từ

  1. cắt
  2. xén
  3. cắt tỉa

Ví dụ

  1. 我想把头发剪短一点儿。

    Wǒ xiǎng bǎ tóufa jiǎn duǎn yìdiǎnr.

    Tôi muốn cắt tóc ngắn hơn một chút.

  2. 花园里的树枝该剪一剪了。

    Huāyuán lǐ de shùzhī gāi jiǎn yì jiǎn le.

    Cành cây trong vườn nên tỉa tót lại một chút rồi.

  3. 她拿着彩纸剪出了一朵漂亮的花。

    Tā ná zhe cǎizhǐ jiǎn chū le yì duǒ piàoliang de huā.

    Cô ấy cầm giấy màu cắt ra một bông hoa xinh đẹp.

  4. 妈妈正坐在沙发上剪窗花。

    Māma zhèng zuò zài shāfā shang jiǎn chuānghuā.

    Mẹ đang ngồi trên ghế sô pha cắt hoa giấy dán cửa sổ.

  5. 园丁正在花园里修剪树枝。

    Yuándīng zhèngzài huāyuán lǐ xiūjiǎn shùzhī.

    Người làm vườn đang tỉa bớt cành cây trong hoa viên.

2Danh từ

  1. kéo
  2. cái kéo

Ví dụ

  1. 请递给我一把剪子。

    Qǐng dì gěi wǒ yì bǎ jiǎnzi.

    Xin hãy đưa cho tôi cái kéo.

  2. 这把剪不太快,剪不动布。

    Zhè bǎ jiǎn bú tài kuài, jiǎn bú dòng bù.

    Cây kéo này không sắc lắm, không cắt nổi vải.

  3. 裁缝手里拿着一把大铁剪。

    Cáifeng shǒulǐ ná zhe yì bǎ dà tiějiǎn.

    Thợ may cầm trên tay một chiếc kéo sắt lớn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 剪头发 jiǎn tóufacắt tóc
  • 剪指甲 jiǎn zhǐjiacắt móng tay
  • 剪纸 jiǎnzhǐcắt giấy nghệ thuật
  • 剪刀 jiǎndāokéo

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用剪刀使东西断开;也指剪刀。

Ghi chú: Phía trên là chữ 前 (tiến về phía trước), phía dưới là bộ 刀 (con dao, cây kéo).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + đồ vật + 剪 + kết quả (短/破/成)

Dùng kéo cắt cái gì thành trạng thái cụ thể.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

剪

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “剪” 13

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1