1Động từ
- cắt
- xén
- cắt tỉa
Ví dụ
Wǒ xiǎng bǎ tóufa jiǎn duǎn yìdiǎnr.
Tôi muốn cắt tóc ngắn hơn một chút.
Huāyuán lǐ de shùzhī gāi jiǎn yì jiǎn le.
Cành cây trong vườn nên tỉa tót lại một chút rồi.
Tā ná zhe cǎizhǐ jiǎn chū le yì duǒ piàoliang de huā.
Cô ấy cầm giấy màu cắt ra một bông hoa xinh đẹp.
Māma zhèng zuò zài shāfā shang jiǎn chuānghuā.
Mẹ đang ngồi trên ghế sô pha cắt hoa giấy dán cửa sổ.
Yuándīng zhèngzài huāyuán lǐ xiūjiǎn shùzhī.
Người làm vườn đang tỉa bớt cành cây trong hoa viên.
2Danh từ
- kéo
- cái kéo
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用剪刀使东西断开;也指剪刀。
Ghi chú: Phía trên là chữ 前 (tiến về phía trước), phía dưới là bộ 刀 (con dao, cây kéo).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + đồ vật + 剪 + kết quả (短/破/成)
Dùng kéo cắt cái gì thành trạng thái cụ thể.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “剪” 13
- 剪刀jiǎndāo TIỄN ĐAOcây kéo; chiếc kéo; cái kéoHSK5
- 剪报jiǎnbào TIỄN BÁOcắt báo; cắt giữ bài báo; bài báo cắt raHSK5
- 剪裁jiǎncáicắt may (quần áo); chắt lọc; lựa chọn và sắp xếp (bài văn, cốt truyện nghệ thuật)HSK5
- 裁剪cáijiǎn TÀI TIỄNcắt may; cắt tỉa (vải vóc, giấy tờ, văn chương)HSK6
- 剪枝jiǎnzhī TIỄN CHItỉa cành; cắt tỉa cành cây; việc tỉa cànhHSK6
- 剪彩jiǎncǎi TIỄN THẢIcắt băng khánh thànhHSK7–9
- 剪辑jiǎnjí TIỄN TẬPcắt ghép; biên tập (phim ảnh, video, âm thanh); sự biên tập cắt ghépHSK7–9
- 剪断jiǎnduàn TIỄN ĐOẠNcắt đứt
- 剪接jiǎnjiē TIỄN TIẾPcắt ghép; dựng (phim ảnh, âm thanh)
- 修剪xiūjiǎn TU TIỄNcắt tỉa; sửa sang (cây cỏ, cành lá, móng tay, tóc...)
- 剪贴板jiǎntiēbǎnbảng tạm (tin học)HSK6
- 剪贴簿jiǎntiēbùsổ cắt dán (lưu giữ tranh ảnh, bài báo)HSK6
- 剪嘴鸥jiǎnzuǐōu TIỄN CHỦY ÂUnhạn mỏ kéo (loài chim biển có mỏ dưới dài hơn mỏ trên)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
