Chuyển đến nội dung
剪枝

jiǎnzhī

Hán Việt: TIỄN CHI

HSK6Lượng từ: 次

1Động từ

  1. tỉa cành
  2. cắt tỉa cành cây

Ví dụ

  1. 春天是给果树剪枝的好时节。

    Chūntiān shì gěi guǒshù jiǎnzhī de hǎo shíjié.

    Mùa xuân là thời điểm tốt để tỉa cành cho cây ăn quả.

  2. 园丁正在院子里给玫瑰剪枝。

    Yuándīng zhèngzài yuànzi lǐ gěi méiguī jiǎnzhī.

    Người làm vườn đang tỉa cành cho hoa hồng trong sân.

  3. 定期剪枝有助于植物健康生长。

    Dìngqī jiǎnzhī yǒuzhù yú zhíwù jiànkāng shēngzhǎng.

    Cắt tỉa cành định kỳ có lợi cho sự phát triển khỏe mạnh của cây cối.

2Danh từ

  1. việc tỉa cành
  2. thao tác cắt tỉa (thuật toán tin học)

Ví dụ

  1. 在人工智能算法中,剪枝可以提高运行效率。

    Zài réngōng zhìnéng suànfǎ zhōng, jiǎnzhī kěyǐ tígāo yùnxíng xiàolǜ.

    Trong các thuật toán trí tuệ nhân tạo, cắt tỉa nhánh có thể nâng cao hiệu suất vận hành.

  2. 这棵树需要一次彻底的剪枝。

    Zhè kē shù xūyào yī cì chèdǐ de jiǎnzhī.

    Cây này cần một đợt cắt tỉa cành triệt để.

  3. 模型剪枝是压缩深度学习模型的常用方法。

    Móxíng jiǎnzhī shì yāsuō shēndù xuéxí móxíng de chángyòng fāngfǎ.

    Cắt tỉa mô hình là phương pháp phổ biến để nén mô hình học sâu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 给果树剪枝 gěi guǒshù jiǎnzhītỉa cành cho cây ăn quả
  • 定期剪枝 dìngqī jiǎnzhītỉa cành định kỳ
  • 修剪枝条 xiūjiǎn zhītiáocắt tỉa cành nhánh
  • 模型剪枝 móxíng jiǎnzhīcắt tỉa mô hình

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

剪去树木多余的枝条;计算机科学中指剪除搜索树中不需要的分支。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

给 + danh từ (cây cối) + 剪枝

dùng để diễn đạt hành động tỉa cành cho loài cây nào đó. VD: 叔叔在给葡萄树剪枝。– Chú đang tỉa cành cho cây nho.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

剪
枝

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1