1Động từ
- tỉa cành
- cắt tỉa cành cây
Ví dụ
Chūntiān shì gěi guǒshù jiǎnzhī de hǎo shíjié.
Mùa xuân là thời điểm tốt để tỉa cành cho cây ăn quả.
Yuándīng zhèngzài yuànzi lǐ gěi méiguī jiǎnzhī.
Người làm vườn đang tỉa cành cho hoa hồng trong sân.
Dìngqī jiǎnzhī yǒuzhù yú zhíwù jiànkāng shēngzhǎng.
Cắt tỉa cành định kỳ có lợi cho sự phát triển khỏe mạnh của cây cối.
2Danh từ
- việc tỉa cành
- thao tác cắt tỉa (thuật toán tin học)
Ví dụ
Zài réngōng zhìnéng suànfǎ zhōng, jiǎnzhī kěyǐ tígāo yùnxíng xiàolǜ.
Trong các thuật toán trí tuệ nhân tạo, cắt tỉa nhánh có thể nâng cao hiệu suất vận hành.
Zhè kē shù xūyào yī cì chèdǐ de jiǎnzhī.
Cây này cần một đợt cắt tỉa cành triệt để.
Móxíng jiǎnzhī shì yāsuō shēndù xuéxí móxíng de chángyòng fāngfǎ.
Cắt tỉa mô hình là phương pháp phổ biến để nén mô hình học sâu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
剪去树木多余的枝条;计算机科学中指剪除搜索树中不需要的分支。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给 + danh từ (cây cối) + 剪枝
dùng để diễn đạt hành động tỉa cành cho loài cây nào đó. VD: 叔叔在给葡萄树剪枝。– Chú đang tỉa cành cho cây nho.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
