1Động từ
- xoạc chân
- xoạc cẳng
Ví dụ
Tā měitiān liànxí pǐchà, shēntǐ fēicháng róuruǎn.
Cô ấy luyện xoạc chân mỗi ngày, cơ thể vô cùng dẻo dai.
Wǔdǎo yǎnyuán xūyào zhǎngwò pǐchà jìqiǎo.
Diễn viên múa cần nắm vững kỹ thuật xoạc chân.
Tā yí yònglì, jìngrán wánchéng le pǐchà dòngzuò.
Anh ấy gắng sức một cái, không ngờ đã hoàn thành động tác xoạc chân.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
两腿分开成一字形的一种体操或舞蹈动作。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
练习 + 劈叉
Biểu thị việc rèn luyện động tác xoạc chân. VD: 她在练习劈叉。– Cô ấy đang luyện xoạc chân.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
