1Liên từ
- vả lại
- thêm vào đó
- hơn nữa
Ví dụ
Tiānqì hánlěng, jiāzhī lùmiàn jiébīng, kāichē bìxū géwài xiǎoxīn.Thời tiết giá lạnh, thêm vào đó mặt đường đóng băng, lái xe phải hết sức cẩn thận.
Gōngzuò yālì dà, jiāzhī jīngcháng áoyè, tā de shēntǐ yuè lái yuè chà.Áp lực công việc lớn, hơn nữa thường xuyên thức đêm, sức khỏe của anh ấy ngày càng yếu đi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
加上;况且。表示在已有的条件之外再加上新的条件。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Vế 1, 加之 + Vế 2, (nên) Kết quả
Dùng ở đầu vế câu sau để bổ sung thêm một lý do, điều kiện dẫn đến kết quả nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
