1Trợ từ
- của (dùng như 的 trong văn viết)
- của (trợ từ kết cấu văn ngôn tương đương 的)
- của, trong (trợ từ)
Ví dụ
2Đại từ
- nó
- hắn
- người đó (ngôi thứ ba)
Ví dụ
3Động từ
- đi
- đến (văn ngôn)
Ví dụ
由沪之京。
Yóu Hù zhī Jīng.Từ Thượng Hải đi Bắc Kinh.
项伯即日夜见沛公,具告以事,欲呼张良与俱去,曰:“毋从俱死也。”良曰:“臣为韩王送沛公,沛公今事有急,亡去不义,不可不语。”良乃入,具告沛公。沛公大惊,曰:“为之奈何?”张良曰:“请往谓项伯,言沛公不敢背项王也。”沛公曰:“君安与项伯有故?”张良曰:“秦时与臣游,项伯杀人,臣活之;今事有急,故幸来告良。”沛公曰:“孰与君少长?”良曰:“长于臣。”沛公曰:“君为我呼入,吾得兄事之。”张良出,要项伯。项伯即入见沛公。沛公奉卮酒为寿,约为婚姻,曰:“吾入关,秋毫不敢有所近,籍吏民,封府库,而待将军。所以遣将守关者,备他盗之出入与非常也。日夜望将军至,岂敢反乎!愿伯具言臣之不敢倍德也。”项伯许诺,谓沛公曰:“旦日不可不蚤自来谢项王。”沛公曰:“诺。”于是项伯复夜去,至军中,具以沛公言报项王。因言曰:“沛公不先破关中,公岂敢入乎?今人有大功而击之,不义也。不如因善遇之。”项王许诺。……居数日,杳无音讯,不知其何之。
Jū shù rì, yǎowú yīnxùn, bùzhī qí hé zhī.Qua vài ngày, bặt vô âm tín, không rõ đi đâu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
文言助词,相当于“的”;代词,指代人或事;动词,到、往。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……之一
Một trong những… biểu thị một phần tử trong một nhóm. VD: 他是我的好友之一。– Anh ấy là một trong những bạn thân của tôi.
A 和 B 之间
Giữa A và B (không gian, thời gian hoặc mối quan hệ). VD: 我们之间没有秘密。– Giữa chúng ta không có bí mật.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “之” 18
- 之一zhī yī CHI NHẤTmột trong những...HSK3
- 之后zhīhòu CHI HẬUsau đó; sau khi; sau khi, sau đóHSK4
- 之间zhījiān CHI GIANgiữa; trong khoảng; khoảng giữaHSK4
- 之前zhīqián CHI TIỀNtrước; trước khi; trước đâyHSK4
- 之中zhīzhōng CHI TRUNGtrong; ở trong; bên trongHSK4
- 总之zǒngzhī TỔNG CHItóm lại; nói tóm lạiHSK5
- 反之fǎnzhī PHẢN CHIngược lại; trái lạiHSK7–9
- 加之jiāzhī GIA CHIvả lại; thêm vào đó; hơn nữaHSK7–9
- 之际zhījì CHI TẾkhi; lúc; dịpHSK7–9
- 百分之bǎifēnzhī BÁCH PHÂN CHIphần trăm (%)HSK3
- 之字形zhīzìxíng CHI TỰ HÌNHhình chữ chi; hình zích zắcHSK5
- 之所以zhīsuǒyǐ CHI SỞ DĨsở dĩ; nguyên nhân màHSK6
- 七分之一qīfēnzhīyīmột phần bảy; 1/7HSK3
- 九分之一jiǔfēnzhīyī CỬU PHÂN CHI NHẤTmột phần chín (1/9)HSK4
- 十分之一shífēnzhīyī THẬP PHÂN CHI NHẤTmột phần mười; 1/10HSK4
- 四分之一sìfēnzhīyī TỨ PHÂN CHI NHẤTmột phần tư; 1/4HSK4
- 付之一炬fùzhīyījù PHÓ CHI NHẤT CỰđốt rụi; châm một mồi lửa đốt sạchHSK6
- 付之一笑fùzhīyīxiào PHÓ CHI NHẤT TIẾUcười xòa bỏ qua; chỉ cười trừ; không để bụngHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
