1Động từ
- cương cứng (sinh lý)
Ví dụ
Bóqǐ gōngnéng zhàng'ài xūyào jíshí jiùyī.
Rối loạn cương dương cần được thăm khám kịp thời.
Zhè zhǒng yàowù néng bāngzhù gǎishàn bóqǐ wèntí.
Loại thuốc này có thể giúp cải thiện vấn đề cương cứng.
Jīngshén yālì guò dà huì yǐngxiǎng zhèngcháng bóqǐ.
Căng thẳng tinh thần quá mức sẽ ảnh hưởng đến việc cương cứng bình thường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
阴茎或其他海绵体组织充血变硬挺起。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
影响 + 勃起
ảnh hưởng đến sự cương cứng (thường dùng trong y học, sức khỏe). VD: 熬夜会影响勃起。– Thức đêm sẽ ảnh hưởng đến cương cứng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
