Từ điển chưa có mục “勋”. Pinyin tham khảo: xūn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Lǎo jiāngjūn de xiōngqián guàmǎn le xūnzhāng.
Trước ngực vị tướng già treo đầy huân chương.
Từ mục 勋章
Tā fǔmó zhe nà méi jiù xūnzhāng, sīxù wànqiān.
Anh ấy mân mê tấm huân chương cũ, lòng ngổn ngang cảm xúc.
Từ mục 抚摩
Guójiā zhǔxí qīnzì wèi kēxuéjiā bānfā le xūnzhāng.
Chủ tịch nước đã đích thân trao tặng huân chương cho nhà khoa học.
Từ mục 勋章
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “勋” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
