1Danh từ
- huân chương
Ví dụ
Lǎo jiāngjūn de xiōngqián guàmǎn le xūnzhāng.
Trước ngực vị tướng già treo đầy huân chương.
Tā yīn zài jiùyuán zhōng biǎoxiàn yīngyǒng ér huòdé le yī méi róngyù xūnzhāng.
Anh ấy được nhận một tấm huân chương danh dự vì biểu hiện dũng cảm trong cuộc cứu nạn.
Guójiā zhǔxí qīnzì wèi kēxuéjiā bānfā le xūnzhāng.
Chủ tịch nước đã đích thân trao tặng huân chương cho nhà khoa học.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
授给有功人员的荣誉证章。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
授予/颁发 + 给 + ai + 勋章
trao tặng huân chương cho ai. VD: 国家授予他英雄勋章。– Nhà nước trao tặng anh ấy huân chương anh hùng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
