Chuyển đến nội dung
募集

mùjí

Hán Việt: MỘ TẬP

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. quyên góp
  2. chiêu mộ
  3. huy động (vốn, tiền từ thiện)

Ví dụ

  1. 慈善机构正在为灾区募集善款。

    Císhàn jīgòu zhèngzài wèi zāiqū mùjí shànkuǎn.Tổ chức từ thiện đang quyên góp tiền cứu trợ cho vùng thiên tai.

  2. 这次活动募集到了超过一百万元的资金。

    Zhè cì huódòng mùjí dào le chāoguò yībǎi wàn yuán de zījīn.Hoạt động lần này đã huy động được hơn một triệu nhân dân tệ tiền quỹ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 募集资金 mùjí zījīnhuy động vốn
  • 募集善款 mùjí shànkuǎnquyên góp tiền từ thiện
  • 公开募集 gōngkāi mùjíhuy động công khai
  • 广泛募集 guǎngfàn mùjíquyên góp rộng rãi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

广泛征集、吸纳(款项、物资等)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

为……募集 + tân ngữ (资金/善款)

Quyên góp, huy động tiền/vật phẩm vì mục đích nào đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

募
集

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1