Chuyển đến nội dung
集

jí

Hán Việt: TẬP

HSK5Lượng từ: 部、本

1Động từ

  1. tập hợp
  2. tụ tập
  3. gom lại

Ví dụ

  1. 集资办学

    jí zī bàn xué

    góp vốn mở trường

  2. 这本摄影册集结了全国各地的美景。

    Zhè běn shèyǐngcè jíjié le quánguó gèdì de měijǐng.

    Cuốn album ảnh này tập hợp cảnh đẹp khắp nơi trên toàn quốc.

  3. 大家集思广益,终于找到了解决问题的方法。

    Dàjiā jísīguǎngyì, zhōngyú zhǎodào le jiějué wèntí de fāngfǎ.

    Mọi người cùng gom góp ý kiến, cuối cùng đã tìm ra phương pháp giải quyết vấn đề.

2Danh từ

  1. tập (sách, thơ, tranh...)
  2. chợ phiên

Ví dụ

  1. 诗集

    shījī

    tập thơ

  2. 明天村里有集,我们一起去赶集吧。

    Míngtiān cūnli yǒu jí, wǒmen yìqǐ qù gǎnjí ba.

    Ngày mai trong thôn có phiên chợ, chúng ta cùng đi họp chợ nhé.

  3. 这是一本著名作家的散文集。

    Zhè shì yì běn zhùmíng zuòjiā de sǎnwénjí.

    Đây là một tập tản văn của nhà văn nổi tiếng.

3Lượng từ

  1. tập (phim truyền hình)

Ví dụ

  1. 这部电视剧一共有三十集。

    Zhè bù diànshìjù yígòng yǒu sānshí jí.

    Bộ phim truyền hình này tổng cộng có ba mươi tập.

  2. 我昨晚一口气看了三集。

    Wǒ zuówǎn yìkǒuqì kàn le sān jí.

    Tối qua tôi xem liền một mạch ba tập.

  3. 大结局那一集收视率非常高。

    Dà jiéjú nà yì jí shōushìlǜ fēicháng gāo.

    Tập cuối cùng đó tỷ lệ người xem rất cao.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 集中 jízhōngtập trung
  • 集合 jíhétập hợp
  • 赶集 gǎnjíđi chợ phiên
  • 一集电视剧 yì jí diànshìjùmột tập phim truyền hình

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

聚集,集合;集子;量词,用于影视剧等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

第 + Số từ + 集

dùng để chỉ thứ tự tập phim, tập truyện.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

集

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “集” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1