1Động từ
- tập hợp
- tụ tập
- gom lại
Ví dụ
jí zī bàn xué
góp vốn mở trường
Zhè běn shèyǐngcè jíjié le quánguó gèdì de měijǐng.
Cuốn album ảnh này tập hợp cảnh đẹp khắp nơi trên toàn quốc.
Dàjiā jísīguǎngyì, zhōngyú zhǎodào le jiějué wèntí de fāngfǎ.
Mọi người cùng gom góp ý kiến, cuối cùng đã tìm ra phương pháp giải quyết vấn đề.
2Danh từ
- tập (sách, thơ, tranh...)
- chợ phiên
Ví dụ
3Lượng từ
- tập (phim truyền hình)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
聚集,集合;集子;量词,用于影视剧等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
第 + Số từ + 集
dùng để chỉ thứ tự tập phim, tập truyện.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “集” 18
- 集合jíhé TẬP HỢPtập hợp; họp lại; tập hợp, tập trungHSK5
- 集体jítǐ TẬP THỂtập thể; chungHSK5
- 集中jízhōng TẬP TRUNGtập trung; dồn lại; quy tụHSK5
- 收集shōují THU TẬPthu thập; sưu tầm; gom gópHSK5
- 全集quánjítoàn tập (tập hợp toàn bộ tác phẩm của một tác giả); tập hợp toàn phần (trong toán học)HSK5
- 市集shìjí THỊ TẬPchợ; hội chợ; phiên chợHSK5
- 诗集shījí THI TẬPtập thơ; tuyển tập thơHSK5
- 选集xuǎnjí TUYỂN TẬPtuyển tập; tập sách chọn lọcHSK5
- 采集cǎijí THẢI TẬPthu thập; sưu tầm; hái lượmHSK6
- 集团jítuán TẬP ĐOÀNtập đoànHSK6
- 聚集jùjí TỤ TẬPtập hợp; tụ tập; tụ tập, quây quần, tập hợpHSK6
- 密集mìjí MẬT TẬPdày đặc; tập trung dàyHSK6
- 搜集sōují SƯU TẬPthu thập; sưu tầmHSK6
- 募集mùjí MỘ TẬPquyên góp; chiêu mộ; huy động (vốn, tiền từ thiện)HSK6
- 凝集níngjí NGƯNG TẬPngưng tập; kết tụ lại; tụ hợpHSK6
- 杂集zájí TẠP TẬPtập văn tuyển chọn nhiều thể loại hoặc nhiều tác giả; tạp tậpHSK6
- 筹集chóují TRÙ TẬPquyên góp; gây quỹ; gom gópHSK7–9
- 汇集huìjí HỐI TẬPtập hợp; quy tụ; thu thập gom gópHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
