1Danh từ
- phòng riêng
- phòng bao (ở nhà hàng, quán KTV, rạp hát, tàu hoả...)
Ví dụ
Wǒmen yùdìng le cāntīng zuì dà de yī gè bāoxiāng.
Chúng tôi đã đặt một phòng riêng lớn nhất của nhà hàng.
Zhōumò dàjiā yīqǐ zài KTV de bāoxiāng lǐ chànggē.
Cuối tuần mọi người cùng nhau hát hò trong phòng riêng của quán KTV.
Huǒchē ruǎnwò bāoxiāng lǐ de huánjìng fēicháng gānjìng ānjìng.
Không gian trong khoang nằm mềm của tàu hoả rất sạch sẽ và yên tĩnh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
餐馆、剧场、列车等内部隔成的单独房间或特定独立坐席。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 包厢 + 里 + động từ
Làm gì ở trong phòng riêng / buồng riêng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
