Chuyển đến nội dung
包

bāo

Hán Việt: BAO

Danh từĐộng từNDanh từ / động từ / lượng từNoun

HSK2Lượng từ: 个、只Bộ: 勹5 nét

1Danh từ

  1. túi
  2. cặp
  3. ví
  4. túi, cặp, bao
  5. túi, cặp

Ví dụ

  1. 我的书包在桌子上。

    Wǒ de shūbāo zài zhuōzi shang.Cặp sách của tôi ở trên bàn.

  2. 谁的包很重?

    Shéi de bāo hěn zhòng?Túi của ai rất nặng?

2Động từ

  1. gói
  2. bọc
  3. gói (bánh, sủi cảo)
  4. bao

Ví dụ

  1. 我们周末一起包饺子吧。

    Wǒmen zhōumò yìqǐ bāo jiǎozi ba.Cuối tuần chúng mình cùng nhau gói sủi cảo nhé.

  2. 请给我一包纸巾。

    Qǐng gěi wǒ yì bāo zhǐjīn.Làm ơn cho tôi một gói khăn giấy.

3N

  1. túi, cặp, ba lô

Ví dụ

  1. 他背着一个新书包去上学。

    Tā bēizhe yí ge xīn shūbāo qù shàngxué.Bạn ấy đang đeo một chiếc cặp sách mới toanh đi học.

  2. 书在包里。

    Sách ở trong túi.

    Từ mục 里

4Danh từ / động từ / lượng từ

  1. túi, túi xách, bọc

Ví dụ

  1. 我吃面包。

    Wǒ chī miànbāo.Tôi ăn bánh mì.

    Từ mục 面包

  2. 蓝色的书包

    lánsè de shūbāocặp sách màu xanh lam

    Từ mục 蓝

5Noun

  1. túi, gói, cặp

Ví dụ

  1. 她买了一个黑色的皮包送给妈妈。

    Tā mǎi le yí gè hēisè de píbāo sòng gěi māma.Cô ấy mua một chiếc túi da màu đen tặng cho mẹ.

  2. 这是包子吗?

    Zhè shì bāozi ma?Đây là bánh bao phải không?

    Từ mục 包子

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 背书包 bēi shūbāođeo cặp sách
  • 一包糖 yì bāo tángmột gói kẹo
  • 钱包 qiánbāoví tiền
  • 包饺子 bāo jiǎozigói sủi cảo

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用布或皮革等制成的盛物用具;用纸或布裹起来;用于成包的物品。

Ghi chú: Bên ngoài là bộ Bao (勹 - bao bọc), bên trong cuộn lại như chiếc bọc, túi đựng đồ.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

包 + Thức ăn / Đồ vật

Gói, bọc thức ăn hoặc vật phẩm. VD: 包包子。 – Gói bánh bao.

来得及 / 来不及

"来得及" biểu thị vẫn còn đủ thời gian để làm kịp hoặc đuổi kịp việc gì đó ('kịp, còn kịp'); ngược lại, "来不及" biểu thị thời gian quá gấp gáp, không còn đủ thời gian để làm ('không kịp'). Phía sau có thể đi kèm động từ biểu thị hành động cụ thể.

没来得及吃早餐的人,可以在地铁站买包子。 – Người chưa kịp ăn sáng có thể mua bánh bao ở ga tàu điện ngầm.

你现在出发还来得及,快走吧! – Giờ cậu xuất phát vẫn còn kịp, đi nhanh lên!

Bài học: HSK4 · 有你帮忙真好 – Có bạn giúp đỡ thật tốt

怎么都 / 也 + 不 / 没……

Biểu thị dù đã tìm mọi cách hoặc nỗ lực hết sức nhưng vẫn không đạt được kết quả mong muốn; ngoài ra còn dùng để biểu thị sự kinh ngạc, bất ngờ khi một sự việc nằm ngoài dự đoán. Thường dịch là "thế nào cũng không...", "mãi mà chẳng...".

我知道北京野生动物园很大,可怎么也没想到这么大! – Bố biết Công viên Động vật Hoang dã Bắc Kinh rộng rồi, nhưng không ngờ lại rộng đến mức này!

她在包里找了半天,怎么都没找到,真奇怪。 – Cô ấy tìm trong túi nửa ngày trời mà thế nào cũng không thấy, lạ thật đấy.

Bài học: HSK4 · 节日里的团圆 – Đoàn viên ngày lễ

刚才 và 刚刚

Cả hai đều biểu thị thời gian cách hiện tại không lâu, nhưng có từ tính và cách dùng khác nhau: '刚才' là danh từ chỉ thời gian, chỉ vài phút hoặc khoảng thời gian rất ngắn ngay trước lúc nói, có thể đứng trước hoặc sau chủ ngữ, có thể làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ (刚才的事/刚才的电话). '刚刚' là phó từ chỉ thời gian, đứng sau chủ ngữ và trước động từ, biểu thị hành động vừa mới xảy ra theo cảm nhận chủ quan của người nói (có thể là vài phút, vài ngày, thậm chí vài tháng), phía sau có thể đi cùng từ chỉ số lượng / thời lượng.

刚才的电话是妈妈打来的。 – Cuộc điện thoại vừa nãy là mẹ gọi đến.

我刚刚在手机上学了包饺子。 – Tôi vừa mới học gói sủi cảo trên điện thoại.

Bài học: HSK3 · 我学会了包饺子 – Cháu đã học được cách gói sủi cảo

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

包

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “包” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1